Cách đặt tên cho con trai gái họ Trần 2021 Tân Sửu đẹp hay và ý nghĩa nhất

April 12, 2021 • Đặt Tên Cho Con • Tag:

Cách đặt tên cho con trai gái họ Trần 2021 Tân Sửu đẹp hay và ý nghĩa nhất với những tên khai sinh đặc biệt mang nhiều ý nghĩa độc đáo, lạ lẫm sẽ được gợi ý chi tiết qua nội dung bài viết chia sẻ về kiến thức chọn tên đẹp cho con lần này. Sao cho phù hợp với phong thủy, với tuổi của cha mẹ bởi cái tên sẽ theo con đi hết một đoạn đường dài phía trước nên không thể đặt bừa, chọn đại chọn thí được. Thế nhưng, trong hàng trăm hàng ngàn cái tên ấy, biết đâu là hợp nhất với con trai con gái của mình, quả là một bài toán hết sức nan giải phải không nào?

Nắm bắt được tâm lý chung ấy, hôm nay chuyên mục sẽ gửi gắm tới bạn cái tên mang nhiều ấn tượng sâu sắc nhất nên được đặt cho các bé đáng yêu sinh vào năm Tân Sửu này. Do đó, bố mẹ cần chọn và tìm hiểu cẩn thận. Tham khảo cách đặt tên cho bé gái trai theo họ Trần dưới đây nhé.

Cách đặt tên cho con trai gái theo họ Trần 2021 Tân Sửu đẹp hay và ý nghĩa nhất

I.Sơ lược dòng họ Trần ở Việt Nam

Họ Trần, tộc Mân Việt dòng Bách Việt

Đại Việt sử ký toàn thư viết: “Trước kia, tổ tiên vua (Trần Thái tông) là người đất Mân”. Đất Mân là vùng cư trú của tộc Mân Việt thuộc dòng Bách Việt.

Người Bách Việt vốn sống từ sông Trường Giang về phía Nam. Theo nghiên cứu của học giả Đào Duy Anh có tới 500 tộc Bách Việt sống rải rác ở Hoa Nam Trung Quốc, Miến Điện, bắc Việt Nam, bắc Lào, hình thành một số bộ tộc lớn: người Âu Việt ở vùng Chiết Giang-Trung Quốc ngày nay, người Mân Việt ở vùng đất Mân (tỉnh Phúc Kiến)-Trung Quốc ngày nay, người Dương Việt ở vùng đông Hồ Nam, một phần Hồ Bắc, Giang Tây, Quảng Đông, người Lạc Việt ở vùng tây Hồ Nam, Quảng Tây, phần bắc và trung Việt Nam ngày nay, người Điền Việt ở vùng Vân Nam-Trung Quốc ngày nay.

II. Gợi ý một số tên đẹp cho con gái mang họ Trần

Một số cái tên hay khác cho bé gái:

Nếu bạn chưa hài lòng với những cái tên hay và ý nghĩa dành cho bé gái như trên có thể tham khảo thêm 99 cái tên cho con gái được trích ra từ tổng hợp cái tên hay cho bé gái nên đặt cho con sinh năm 2021:

1. Hoài An: Cuộc sống của con sẽ mãi bình an


2. Huyền Anh: Tinh anh, huyền diệu


3. Thùy Anh: Con sẽ thùy mị, tinh anh.


4. Trung Anh: Trung thực, anh minh


5. Tú Anh: Xinh đẹp, tinh anh


6. Vàng Anh: Tên một loài chim


7. Hạ Băng: Tuyết giữa ngày hè


8. Lệ Băng: Một khối băng đẹp


9. Tuyết Băng: Băng giá


10. Yên Bằng: Con sẽ luôn bình an


11. Ngọc Bích: Viên ngọc quý màu xanh


12. Bảo Bình: Bức bình phong quý


13. Khải Ca: Khúc hát khải hoàn


14. Sơn Ca: Con chim hót hay


15. Nguyệt Cát: Kỷ niệm về ngày mồng một của tháng


16. Bảo Châu: Hạt ngọc quý


17. Ly Châu: Viên ngọc quý


18. Minh Châu: Viên ngọc sáng


19. Hương Chi: Cành thơm


20. Lan Chi: Cỏ lan, cỏ chi, hoa lau


21. Liên Chi: Cành sen


22. Linh Chi: Thảo dược quý hiếm


23. Mai Chi: Cành mai


24 Phương Chi: Cành hoa thơm


25. Quỳnh Chi: Cành hoa quỳnh


26. Hiền Chung: Hiền hậu, chung thủy


27. Hạc Cúc: Tên một loài hoa


28. Nhật Dạ: Ngày đêm


29. Quỳnh Dao: Cây quỳnh, cành dao


30. Huyền Diệu: Điều kỳ lạ


31. Kỳ Diệu: Điều kỳ diệu


32. Vinh Diệu: Vinh dự


33. Thụy Du: Đi trong mơ


34. Vân Du: Rong chơi trong mây


35. Hạnh Dung: Xinh đẹp, đức hạnh


36. Kiều Dung: Vẻ đẹp yêu kiều


37. Từ Dung: Dung mạo hiền từ


38. Thiên Duyên: Duyên trời


39. Hải Dương: Đại dương mênh mông


40. Hướng Dương: Hướng về ánh mặt trời


41. Thùy Dương: Cây thùy dương


42. Kim Đan: Thuốc để tu luyện thành tiên


43. Minh Đan: Màu đỏ lấp lánh


44. Yên Đan: Màu đỏ xinh đẹp


45. Trúc Đào: Tên một loài hoa


46. Hồng Đăng: Ngọn đèn ánh đỏ


47. Hạ Giang: Sông ở hạ lưu


48. Hồng Giang: Dòng sông đỏ


49. Hương Giang: Dòng sông Hương


50. Khánh Giang: Dòng sông vui vẻ


51. Lam Giang: Sông xanh hiền hòa


52. Lệ Giang: Dòng sông xinh đẹp


53. Bảo Hà: Sông lớn, hoa sen quý


54. Hoàng Hà: Sông vàng


55. Linh Hà: Dòng sông linh thiêng


56. Ngân Hà: Dải ngân hà


57. Ngọc Hà: Dòng sông ngọc


58. Vân Hà: Mây trắng, ráng đỏ


59. Việt Hà: Sông nước Việt Nam


60. An Hạ: Mùa hè bình yên


61. Mai Hạ: Hoa mai nở mùa hạ


62. Nhật Hạ: Ánh nắng mùa hạ


63. Đức Hạnh: Người sống đức hạnh


64. Tâm Hằng: Luôn giữ được lòng mình


65. Thanh Hằng: Trăng xanh


66. Thu Hằng: Ánh trăng mùa thu


67. Diệu Hiền: Hiền thục, nết na


68. Mai Hiền: Đoá mai dịu dàng


69. Ánh Hoa: Sắc màu của hoa


70. Kim Hoa: Hoa bằng vàng


71. Hiền Hòa: Hiền dịu, hòa đồng


72. Mỹ Hoàn: Vẻ đẹp hoàn mỹ


73. Ánh Hồng: Ánh sáng hồng


74. Diệu Huyền: Điều tốt đẹp, diệu kỳ


75. Ngọc Huyền: Viên ngọc đen


76. Đinh Hương: Một loài hoa thơm


78. Quỳnh Hương: Một loài hoa thơm


79. Thanh Hương: Hương thơm trong sạch


80. Liên Hương: Sen thơm


81. Giao Hưởng: Bản hòa tấu


82. Uyển Khanh: Một cái tên xinh xinh


83. An Khê: Địa danh ở miền Trung


84. Song Kê: Hai dòng suối


85. Mai Khôi: Ngọc tốt


86. Ngọc Khuê: Danh gia vọng tộc


87. Thục Khuê: Tên một loại ngọc


88. Kim Khuyên: Cái vòng bằng vàng


89. Vành Khuyên: Tên loài chim


90. Bạch Kim: Vàng trắng


91. Hoàng Kim: Sáng chói, rạng rỡ


92. Thiên Kim: Nghìn lạng vàng


93. Bích Lam: Viên ngọc màu lam


94. Hiểu Lam: Màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm


95. Quỳnh Lam: Loại ngọc màu xanh sẫm


96. Song Lam: Màu xanh sóng đôi


97. Thiên Lam: Màu lam của trời


98. Vy Lam: Ngôi chùa nhỏ


99. Bảo Lan: Hoa lan quý


100. Hoàng Lan: Hoa lan vàng


101. Linh Lan: Tên một loài hoa


102. Mai Lan: Hoa mai và hoa lan


103. Ngọc Lan: Hoa ngọc lan


104. Phong Lan: Hoa phong lan


105. Tuyết Lan: Lan trên tuyết


106. Ấu Lăng: Cỏ ấu dưới nước


107. Trúc Lâm: Rừng trúc


108. Tuệ Lâm: Rừng trí tuệ


109. Tùng Lâm: Rừng tùng


110. Tuyền Lâm: Tên hồ nước ở Đà Lạt


111. Nhật Lệ: Tên một dòng sông


112. Bạch Liên: Sen trắng


113. Hồng Liên: Sen hồng


114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu


115. Gia Linh: Sự linh thiêng của gia đình


116. Thảo Linh: Sự linh thiêng của cây cỏ


117. Thủy Linh: Sự linh thiêng của nước


118. Trúc Linh: Cây trúc linh thiêng


119. Tùng Linh: Cây tùng linh thiêng


120. Hương Ly: Hương thơm quyến rũ


121. Lưu Ly: Một loài hoa đẹp


122. Tú Ly: Khả ái


123. Bạch Mai: Hoa mai trắng


124. Ban Mai: Bình minh


125. Chi Mai: Cành mai


126. Hồng Mai: Hoa mai đỏ


127. Ngọc Mai: Hoa mai bằng ngọc


128. Nhật Mai: Hoa mai ban ngày


129. Thanh Mai: Quả mơ xanh


130. Yên Mai: Hoa mai đẹp


131. Thanh Mẫn: Sự sáng suốt của trí tuệ


132. Hoạ Mi: Chim họa mi


133. Hải Miên: Giấc ngủ của biển


134. Thụy Miên: Giấc ngủ dài và sâu


135. Bình Minh: Buổi sáng sớm


136. Tiểu My: Bé nhỏ, đáng yêu


137. Trà My: Một loài hoa đẹp


138. Duy Mỹ: Chú trọng vào cái đẹp


139. Thiên Mỹ: Sắc đẹp của trời


140. Thiện Mỹ: Xinh đẹp và nhân ái


141. Hằng Nga: Chị Hằng


142. Thiên Nga: Chim thiên nga


143. Tố Nga: Người con gái đẹp


144. Bích Ngân: Dòng sông màu xanh


145. Kim Ngân: Vàng bạc


146. Đông Nghi: Dung mạo uy nghiêm


147. Phương Nghi: Dáng điệu đẹp, thơm tho


148. Thảo Nghi: Phong cách của cỏ


149. Bảo Ngọc: Ngọc quý


150. Bích Ngọc: Ngọc xanh


151. Khánh Ngọc: Viên ngọc đẹp


152. Kim Ngọc: Ngọc và vàng


153. Minh Ngọc: Ngọc sáng


154. Thi Ngôn: Lời thơ đẹp


155. Hoàng Nguyên: Rạng rỡ, tinh khôi


156. Thảo Nguyên: Đồng cỏ xanh


157. Ánh Nguyệt: Ánh sáng của trăng


158. Dạ Nguyệt: Ánh trăng


159. Minh Nguyệt: Trăng sáng


160. Thủy Nguyệt: Trăng soi đáy nước


161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ


162. Hồng Nhạn: Tin tốt lành từ phương xa


163. Phi Nhạn: Cánh nhạn bay


164. Mỹ Nhân: Người đẹp


165. Gia Nhi: Bé cưng của gia đình


166. Hiền Nhi: Bé ngoan của gia đình


167. Phượng Nhi: Chim phượng nhỏ


168. Thảo Nhi: Người con hiếu thảo


169. Tuệ Nhi: Cô gái thông tuệ


170. Uyên Nhi: Bé xinh đẹp


171. Yên Nhi: Ngọn khói nhỏ


172. Ý Nhi: Nhỏ bé, đáng yêu


173. Di Nhiên: Cái tự nhiên còn để lại


174. An Nhiên: Thư thái, không ưu phiền


175. Thu Nhiên: Mùa thu thư thái


176. Hạnh Nhơn: Đức hạnh


177. Hoàng Oanh: Chim oanh vàng


178. Kim Oanh: Chim oanh vàng


179. Lâm Oanh: Chim oanh của rừng


180. Song Oanh: Hai con chim oanh


181. Vân Phi: Mây bay


182. Thu Phong: Gió mùa thu


183. Hải Phương: Hương thơm của biển


184. Hoài Phương: Nhớ về phương xa


185. Minh Phương: Thơm tho, sáng sủa


186. Phương Phương: Vừa xinh vừa thơm


187. Thanh Phương: Vừa thơm tho, vừa trong sạch


188. Vân Phương: Vẻ đẹp của mây


189. Nhật Phương: Hoa của mặt trời


190. Trúc Quân: Nữ hoàng của cây trúc


191. Nguyệt Quế: Một loài hoa


192. Kim Quyên: Chim quyên vàng


193. Lệ Quyên: Chim quyên đẹp


194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng


195. Lê Quỳnh: Đóa hoa thơm


196. Diễm Quỳnh: Đoá hoa quỳnh


197. Khánh Quỳnh: Nụ quỳnh


198. Đan Quỳnh: Đóa quỳnh màu đỏ


199. Ngọc Quỳnh: Đóa quỳnh màu ngọc


200. Tiểu Quỳnh: Đóa quỳnh xinh xắn


201. Trúc Quỳnh: Tên loài hoa


202. Hoàng Sa: Cát vàng


203. Linh San: Tên một loại hoa


204. Băng Tâm: Tâm hồn trong sáng, tinh khiết


205. Đan Tâm: Tấm lòng son sắt


206. Khải Tâm: Tâm hồn khai sáng


207. Minh Tâm: Tâm hồn luôn trong sáng


208. Phương Tâm: Tấm lòng đức hạnh


209. Thục Tâm: Một trái tim dịu dàng, nhân hậu


210. Tố Tâm: Người có tâm hồn đẹp, thanh cao


211. Tuyết Tâm: Tâm hồn trong trắng


212. Đan Thanh: Nét vẽ đẹp


213. Đoan Thanh: Người con gái đoan trang, hiền thục


214. Giang Thanh: Dòng sông xanh


215. Hà Thanh: Trong như nước sông


216. Thiên Thanh: Trời xanh


217. Anh Thảo: Tên một loài hoa


218. Cam Thảo: Cỏ ngọt


219. Diễm Thảo: Loài cỏ hoang, rất đẹp


220. Hồng Bạch Thảo: Tên một loài cỏ


221. Nguyên Thảo: Cỏ dại mọc khắp cánh đồng


222. Như Thảo: Tấm lòng tốt, thảo hiền


223. Phương Thảo: Cỏ thơm


224. Thanh Thảo: Cỏ xanh


225. Ngọc Thi: Vần thơ ngọc


226. Giang Thiên: Dòng sông trên trời


227. Hoa Thiên: Bông hoa của trời


228. Thanh Thiên: Trời xanh


229. Bảo Thoa: Cây trâm quý


230. Bích Thoa: Cây trâm màu ngọc bích


231. Huyền Thoại: Như một huyền thoại


232. Kim Thông: Cây thông vàng


233. Lệ Thu: Mùa thu đẹp


234. Đan Thu: Sắc thu đan nhau


235. Hồng Thu: Mùa thu có sắc đỏ


236. Quế Thu: Thu thơm


237. Thanh Thu: Mùa thu xanh


238. Đơn Thuần: Đơn giản


239. Đoan Trang: Đoan trang, hiền dịu


240. Phương Thùy: Thùy mị, nết na


241. Khánh Thủy: Đầu nguồn


242. Thanh Thủy: Trong xanh như nước của hồ


243. Thu Thủy: Nước mùa thu


244. Xuân Thủy: Nước mùa xuân


245. Hải Thụy: Giấc ngủ bao la của biển


246. Diễm Thư: Cô tiểu thư xinh đẹp


247. Hoàng Thư: Quyển sách vàng


248. Thiên Thư: Sách trời


249. Minh Thương: Biểu hiện của tình yêu trong sáng


250. Nhất Thương: Bố mẹ yêu thương con nhất trên đời


251. Vân Thường: Áo đẹp như mây


252. Cát Tiên: May mắn


253. Thảo Tiên: Vị tiên của loài cỏ


254. Thủy Tiên: Hoa thuỷ tiên


255. Đài Trang: Cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa


256. Hạnh Trang: Người con gái đoan trang, tiết hạnh


257. Huyền Trang: Người con gái nghiêm trang, huyền diệu


258. Phương Trang: Trang nghiêm, thơm tho


259. Vân Trang: Dáng dấp như mây


260. Yến Trang: Dáng dấp như chim én


261. Hoa Tranh: Hoa cỏ tranh


262. Đông Trà: Hoa trà mùa đông


263. Khuê Trung: Phòng thơm của con gái


264. Bảo Trâm: Cây trâm quý


265. Mỹ Trâm: Cây trâm đẹp


267. Quỳnh Trâm: Tên của một loài hoa tuyệt đẹp


268. Yến Trâm: Một loài chim yến rất quý giá


269. Bảo Trân: Vật quý


270. Lan Trúc: Tên loài hoa


271. Tinh Tú: Sáng chói


272. Đông Tuyền: Dòng suối lặng lẽ trong mùa đông


273. Lam Tuyền: Dòng suối xanh


274. Kim Tuyến: Sợi chỉ bằng vàng


275. Cát Tường: Luôn luôn may mắn


276. Bạch Tuyết: Tuyết trắng


277. Kim Tuyết: Tuyết màu vàng


278. Lâm Uyên: Nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng


279. Phương Uyên: Điểm hẹn của tình yêu.


280. Lộc Uyển: Vườn nai


281. Nguyệt Uyển: Trăng trong vườn thượng uyển


282. Bạch Vân: Đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời


283. Thùy Vân: Đám mây phiêu bồng


284. Thu Vọng: Tiếng vọng mùa thu


285. Anh Vũ: Tên một loài chim rất đẹp


286. Bảo Vy: Vi diệu quý hóa


287. Đông Vy: Hoa mùa đông


288. Tường Vy: Hoa hồng dại


289. Tuyết Vy: Sự kỳ diệu của băng tuyết


290. Diên Vỹ: Hoa diên vỹ


291. Hoài Vỹ: Sự vĩ đại của niềm mong nhớ


292. Xuân xanh: Mùa xuân trẻ


293. Hoàng Xuân: Xuân vàng


294. Nghi Xuân: Một huyện của Nghệ An


295. Thanh Xuân: Giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé


296. Thi Xuân: Bài thơ tình lãng mạn mùa xuân


297. Thường Xuân: Tên gọi một loài cây


298. Bình Yên: Nơi chốn bình yên.


299. Mỹ Yến: Con chim yến xinh đẹp


300. Ngọc Yến: Loài chim quý

III. Gợi ý một số tên đẹp cho con trai mang họ Trần

Cách đặt tên cho con trai họ trần  ngoài những tên được gợi ý dành cho bé gái phía trên thì những tên hay cho bé trai họ trần dành cho bé sinh năm 2021 Mậu Tuất vừa hay mà lại mang nhiều ý nghĩa độc đáo khiên cái tên của con trai bạn trở nên ý nghĩa hơn rất nhiều:

1 AN Bình an, yên ổn Hơn 20 tên an cho con trai được gợi ý như sau: Bảo An, Nhật An, Khiết An, Lộc An, Duy An, Đăng An, Kỳ An, Xuân An, Trọng An, Hải An, Thanh An, Hòa An, Thành An, Ngọc An, Thế An, Minh An, Đức An, Phú An, Hoàng An, Tường An
2 ANH Thông minh sáng sủa Bảo Anh, Nhật Anh, Duy Anh, Hùng Anh, Đức Anh, Trung Anh, Nghĩa Anh, Huy Anh, Tuấn Anh, Hoàng Anh, Vũ Anh, Quang Anh, Hồng Anh, Tinh Anh, Bảo Anh, Viết Anh, Việt Anh, Sỹ Anh, Huỳnh Anh
3 BÁCH Mạnh mẽ, vững vàng, trường tồn Hoàng Bách, Hùng Bách, Tùng Bách, Thuận Bách, Vạn Bách, Xuân Bách, Việt Bách, Văn Bách, Cao Bách, Quang Bách, Huy Bách
4 BẢO Vật quý báu hiếm có Chi Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo, Thái Bảo, Kim Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo
5 CÔNG Liêm minh, người có trước có sau Chí Công, Thành Công, Đức Công, Duy Công, Đạt Công, Kỳ Công, Hồng Công, Quang Công, Tiến Công, Minh Công, Ngọc Công, Hữu Công
6 CƯỜNG Mạnh mẽ, khí dũng, uy lực đặt tên cho con trai sinh năm 2021 có chữ CƯỜNG: Anh Cường, Cao Cường, Đức Cường, Hữu Cường, Hùng Cường, Phi Cường, Đình Cường, Mạnh Cường, Quốc Cường, Việt Cường,  Dũng Cường, Thịnh Cường, Văn Cường, Chí Cường, Tuấn Cường, Minh Cường
7 ĐỨC Nhân nghĩa, hiền đức Minh Đức, Anh Đức, Tuấn Đức, Hoài Đức, Hồng Đức, Nhân Đức, Bảo Đức, Thành Đức, Vĩnh Đức, Trung Đức, Trọng Đức, Nguyên Đức, Việt Đức, Thế Đức, Mạnh Đức, Huy Đức, Phúc Đức
8 DŨNG Anh dũng, dũng mãnh Anh Dũng, Chí Dũng, Hoàng Dũng, Lâm Dũng, Mạnh Dũng, Nghĩa Dũng, Quang Dũng, Ngọc Dũng, Thế Dũng, Tấn Dũng, Trung Dũng, Tuân Dũng, Trí Dũng, Việt Dũng, Quốc Dũng, Bá Dũng, Hùng Dũng
9 DƯƠNG Rộng lớn như biển cả, sáng như mặt trời Thái Bình Dương, Đại Dương, Hải Dương, Viễn Dương, Nam Dương, Đông Dương, Quang Dương, Thái Dương, Việt Dương, Bình Dương, Bảo Dương, Trung Dương, Hoàng Dương, Tùng Dương
10 ĐẠT Thành đạt vẻ vang Khoa Đạt, Thành Đạt, Hùng Đạt, Khánh Đạt, Tuấn Đạt, Tiến Đạt, Duy Đạt, Trí Đạt, Vĩnh Đạt, Xuân Đạt, Tấn Đạt, Mạnh Đạt, Minh Đạt, Quốc Đạt, Bá Đạt, Quang Đạt
11 DUY Thông minh, sáng láng Anh Duy, Bảo Duy, Đức Duy, Khắc Duy, Khánh Duy, Nhật Duy, Phúc Duy, Thái Duy, Trọng Duy, Việt Duy, Hoàng Duy, Thanh Duy, Quang Duy, Ngọc Duy
12 GIA Hưng vượng, hướng về gia đình An Gia, Đạt Gia, Phú Gia, Vinh Gia, Thành Gia, Nhân Gia, Đức Gia, Hoàng Gia, Lữ Gia, Khương Gia
13 HẢI Biển cả Đức Hải, Sơn Hải, Đông Hải, Vĩnh Hải, Phi Hải, Việt Hải, Hoàng Hải, Minh Hải, Nam Hải, Quang Hải, Trường Hải, Quốc Hải, Hồng Hải, Thanh Hải, Tuấn Hải
14 HIẾU Lương thiện, chí hiếu với cha mẹ Chí Hiếu, Trung Hiếu, Thuận Hiếu, Duy Hiếu, Khắc Hiếu, Quốc Hiếu, Nghĩa Hiếu, Trọng Hiếu, Ngọc Hiếu, Minh Hiếu, Xuân Hiếu, Đình Hiếu, Quang Hiếu
15 HOÀNG Màu vàng, dòng dõi Nếu cha mẹ muốn đặt tên con có chữ này thì xin được gợi ý tham khảo những tên Hoàng hay như là: Bảo Hoàng, Quý Hoàng, Đức Hoàng, Kim Hoàng, Sỹ Hoàng, Bảo Hoàng, Minh Hoàng, Khắc Hoàng, Nguyên Hoàng, Vũ Hoàng, Huy Hoàng, Anh Hoàng, Lương Hoàng
16 HUY Ánh sáng, sự tốt đẹp Danh sách những tên huy có ý nghĩa  dành cho bé trai họ Trần: Quốc Huy, Đức Huy, Khắc Huy, Nguyên Huy, Minh Huy, Quang Huy, Chấn Huy, Tiến Huy, Ngọc Huy, Anh Huy, Thái Huy, Đức Huy, Nhật Huy, Hoàng Huy
17 HÙNG Sức mạnh vô song Anh Hùng, Đức Hùng, Huy Hùng, Đạt Hùng, Quốc Hùng, Kiều Hùng, Nguyên Hùng, Viết Hùng, Hữu Hùng, Huy Hùng, Đinh Hùng, Công Hùng, Mạnh Hùng, Tiến Hùng, Tuấn Hùng, Xuân Hùng, Trọng Hùng
18 KHẢI Sự cát tường, niềm vui Hoàng Khải, Nguyên Khải, Đạt Khải, An Khải, Minh Khải, Vỹ Khải, Đình Khải, Quang Khải, Chí Khải, Quốc Khải, Đăng Khải, Duy Khải, Trung Khải
19 KHANG Phú quý, hưng vượng Gia Khang, Minh Khang, Đức Khang, Thành Khanh, Vĩnh Khang, Duy Khang, Nguyên Khang, Mạnh Khang, Nam Khang, Phúc Khang, Ngọc Khang, Tuấn Khang
20 KHÁNH Âm vang như tiếng chuông Quốc Khánh, Huy Khánh, Gia Khánh, Quang Khánh, Đông Khánh, Đồng Khánh, Duy Khánh, Vĩnh Khánh, Minh Khánh, Hoàng Khánh, Hữu Khánh, Thiên Khánh
21 KHOA Thông minh sáng láng, linh hoạt Anh Khoa, Đăng Khoa, Duy Khoa, Vĩnh Khoa, Bá Khoa, Minh Khoa, Hữu Khoa, Nhật Khoa, Xuân Khoa, Tuấn Khoa, Nguyên Khoa, Mạnh Khoa
22 KHÔI Khôi ngô tuấn tú Minh Khôi, Đăng Khôi, Nhất Khôi, Duy Khôi, Trọng Khôi, Nguyên Khôi, Anh Khôi, Mạnh Khôi, Bảo Khôi, Ngọc Khôi, Tuấn Khôi, Quang Khôi
23 KIÊN Kiên cường, ý chí mạnh mẽ Trung Kiên, Vĩnh Kiên, Anh Kiên, Đức Kiên, Bảo Kiên, Thái Kiên, Trọng Kiên, Quốc Kiên, Chí Kiên, Vĩnh Kiên, Huy Kiên, Mạnh Kiên, Gia Kiên, Xuân Kiên
24 LÂM Vững mạnh như cây rừng Tùng Lâm, Bách Lâm, Linh Lâm, Hùng Lâm, Điền Lâm, Sơn Lâm, Quốc Lâm, Kiệt Lâm, Tường Lâm, Đình Lâm, Tuấn Lâm, Quang Lâm, Minh Lâm, Hữu Lâm
25 LONG Mạnh mẽ như rồng Bá Long, Bảo Long, Ðức Long, Hải Long, Hoàng Long, Hữu Long, Kim Long, Phi Long, Tân Long, Thăng Long, Thanh Long, Thành Long, Thụy Long, Trường Long, Tuấn Long, Việt Long
26 LỘC Được nhiều phúc lộc Bá Lộc, Ðình Lộc, Nam Lộc, Nguyên Lộc, Phước Lộc, Quang Lộc, Xuân Lộc, An Lộc, Khánh Lộc, Minh Lộc, Bảo Lộc, Hữu Lộc, Vĩnh Lộc, Tấn Lộc, Phúc Lộc
27 MINH Ánh sáng rạng ngời Anh Minh, Nhật Minh, Quang Minh, Duy Minh, Tiến Minh, Tuấn Minh, Bình Minh, Đức Minh, Hiểu Minh, Hữu Minh, Thiện Minh, Quốc Minh, Thế Minh, Nhật Minh, Hoàng Minh, Văn Minh, Gia Minh, Hải Minh
28 NAM Phương nam, mạnh mẽ Những tên nam đẹp và ý nghĩa dành cho bé trai là: An Nam, Chí Nam, Ðình Nam, Hải Nam, Hoài Nam, Hoàng Nam, Hữu Nam, Khánh Nam, Nhật Nam, Phương Nam, Tiến Nam, Trường Nam, Xuân Nam, Thành Nam, Ngọc Nam, Sơn Nam, Duy Nam, Việt Nam
29 NGHĨA Sống có trước có sau, có tấm lòng hướng thiện Hiếu Nghĩa, Hữu Nghĩa, Minh Nghĩa, Trọng Nghĩa, Trung Nghĩa, Phước Nghĩa, Trí Nghĩa, Tuấn Nghĩa, Nhân Nghĩa, Đức Nghĩa, Hoài Nghĩa, Tấn Nghĩa
30 NGỌC Bảo vật quý hiếm Thế Ngọc, Gia Ngọc, Bảo Ngọc, Vĩnh Ngọc, Tuấn Ngọc, Đại Ngọc, Minh Ngọc, Xuân Ngọc, Quang Ngọc, Anh Ngọc, Hoàng Ngọc
31 NGUYÊN Nguồn gốc, thứ nhất/Bình nguyên, miền đất lớn Bình Nguyên, Ðình Nguyên, Ðông Nguyên, Hải Nguyên, Khôi Nguyên, Phúc Nguyên, Phước Nguyên, Thành Nguyên, Trung Nguyên, Tường Nguyên, Gia Nguyên, Đức Nguyên, Hà Nguyên, Hoàng Nguyên, Bảo Nguyên
32 NHÂN Là một người tốt, nhân ái Ðình Nhân, Ðức Nhân, Minh Nhân, Thiện Nhân, Phước Nhân, Quang Nhân, Thành Nhân, Trọng Nhân, Trung Nhân, Trường Nhân, Việt Nhân, Duy Nhân, Hoài Nhân, Ngọc Nhân, Hoàng Nhân, Thế Nhân
33 PHI Sức mạnh và năng lực phi thường Ðức Phi, Khánh Phi, Nam Phi, Thanh Phi, Việt Phi, Hùng Phi, Phương Phi, Hoàng Phi, Trương Phi, Anh Phi, Long Phi, Quốc Phi, Bằng Phi, Gia Phi
34 PHONG Mạnh mẽ, khoáng đạt như cơn gió Chấn Phong, Chiêu Phong, Ðông Phong, Ðức Phong, Gia Phong, Hải Phong, Hiếu Phong, Hoài Phong, Hùng Phong, Huy Phong, Khởi Phong, Nguyên Phong, Quốc Phong, Thanh Phong, Thuận Phong, Uy Phong, Việt Phong, Khải Phong, Hồng Phong
35 PHÚC Là điềm phúc của gia đình, luôn được an lành Đình Phúc, Hồng Phúc, Hoàng Phúc, Sỹ Phúc, Gia Phúc, Lạc Phúc, Thế Phúc, Quang Phúc, Thiên Phúc, Hạnh Phúc, Vĩnh Phúc, Duy Phúc, Thanh Phúc, Hồng Phúc
36 QUÂN Khí chất như quân vương Anh Quân, Bình Quân, Ðông Quân, Hải Quân, Hoàng Quân, Long Quân, Minh Quân, Nhật Quân, Quốc Quân, Sơn Quân, Đình Quân, Nguyên Quân, Bảo Quân, Hồng Quân, Vũ Quân, Bá Quân, Văn Quân, Khánh Quân
37 QUANG Thông minh sáng láng Đăng Quang, Ðức Quang, Duy Quang, Hồng Quang, Huy Quang, Minh Quang, Ngọc Quang, Nhật Quang, Thanh Quang, Tùng Quang, Vinh Quang, Xuân Quang, Phú Quang, Phương Quang, Nam Quang
38 QUỐC Vững như giang sơn Anh Quốc, Bảo Quốc, Minh Quốc, Nhật Quốc, Việt Quốc, Vinh Quốc, Thanh Quốc, Duy Quốc, Hoàng Quốc, Cường Quốc, Vương Quốc, Chánh Quốc, Lương Quốc
39 TÂM Có tấm lòng nhân ái Ðức Tâm, Đắc Tâm, Duy Tâm, Hữu Tâm, Khải Tâm, Phúc Tâm, Mạnh Tâm, Thiện Tâm, Nhật Tâm, Minh Tâm, Chánh Tâm, Thành Tâm, Khánh Tâm, An Tâm, Hoàng Tâm, Chí Tâm, Đình Tâm, Vĩnh Tâm, Huy Tâm
40 THÁI Yên bình, thanh nhàn Anh Thái, Bảo Thái, Hòa Thái, Hoàng Thái, Minh Thái, Quang Thái, Quốc Thái, Phước Thái, Triệu Thái, Việt Thái, Xuân Thái, Vĩnh Thái, Thông Thái, Ngọc Thái, Hùng Thái
41 THÀNH Vững chãi như trường thành, mọi sự đều đạt theo ý nguyện Bá Thành, Chí Thành, Công Thành, Ðắc Thành, Danh Thành, Ðức Thành, Duy Thành, Huy Thành, Lập Thành, Quốc Thành, Tân Thành, Tấn Thành, Thuận Thành, Triều Thành, Trung Thành, Trường Thành, Tuấn Thành
42 THIÊN Có khí phách xuất chúng Duy Thiên, Quốc Thiên, Kỳ Thiên, Vĩnh Thiên, Hạo Thiên, Đạt Thiên, Phúc Thiên, Hoàng Thiên, Minh Thiên, Thanh Thiên, Anh Thiên, Khánh Thiên, Đức Thiên
43 THỊNH Cuộc sống sung túc, hưng thịnh Bá Thịnh, Cường Thịnh, Gia Thịnh, Hồng Thịnh, Hùng Thịnh, Kim Thịnh, Nhật Thịnh, Phú Thịnh, Hưng Thịnh, Phúc Thịnh, Quang Thịnh, Quốc Thịnh, Đức Thịnh, Vĩnh Thịnh, Thái Thịnh, Thế Thịnh, Xuân Thịnh, Công Thịnh
44 TRUNG Có tấm lòng trung hậu Ðình Trung, Ðức Trung, Hoài Trung, Hữu Trung, Kiên Trung, Minh Trung, Quang Trung, Quốc Trung, Thành Trung, Thanh Trung, Thế Trung, Tuấn Trung, Xuân Trung, Bình Trung, Khắc Trung, Hiếu Trung, Hoàng Trung
45 TUẤN Tài giỏi xuất chúng, dung mạo khôi ngô Anh Tuấn, Công Tuấn, Ðình Tuấn, Ðức Tuấn, Huy Tuấn


Khắc Tuấn, Khải Tuấn, Mạnh Tuấn, Minh Tuấn, Ngọc Tuấn, Quang Tuấn, Quốc Tuấn, Thanh Tuấn, Xuân Tuấn, Thanh Tuấn, Thiện Tuấn, Hữu Tuấn
46 TÙNG Vững chãi như cây tùng cây bách Anh Tùng, Bá Tùng, Sơn Tùng, Thạch Tùng, Thanh Tùng, Hoàng Tùng, Bách Tùng, Thư Tùng, Đức Tùng, Minh Tùng, Thế Tùng, Quang Tùng, Ngọc Tùng, Duy Tùng, Xuân Tùng, Mạnh Tùng, Hữu Tùng
47 SƠN Mạnh mẽ, uy nghiêm như núi Bảo Sơn, Bằng Sơn, Ngọc Sơn, Nam Sơn, Cao Sơn, Trường Sơn, Thanh Sơn, Thành Sơn, Lam Sơn, Hồng Sơn, Hoàng Sơn, Hải Sơn, Viết Sơn, Thế Sơn, Quang Sơn, Xuân Sơn, Danh Sơn, Linh Sơn, Vĩnh Sơn
48 VIỆT Phi thường, xuất chúng Anh Việt, Hoài Việt, Hoàng Việt, Uy Việt, Khắc Việt, Nam Việt, Quốc Việt, Trọng Việt, Trung Việt, Tuấn Việt, Vương Việt, Minh Việt, Hồng Việt, Thanh Việt, Trí Việt, Duy Việt
49 VINH Làm nên công danh, hiển vinh Công Vinh, Gia Vinh, Hồng Vinh, Quang Vinh, Quốc Vinh, Thanh Vinh, Thành Vinh, Thế Vinh, Trọng Vinh, Trường Vinh, Tường Vinh, Tấn Vinh, Ngọc Vinh, Xuân Vinh, Hiển Vinh, Tuấn Vinh, Nhật Vinh
50 UY Có sức mạnh và uy vũ, vừa vinh hiển lại vương giả Thế Uy, Thiên Uy, Cát Uy, Gia Uy, Vũ Uy, Vĩnh Uy, Sơn Uy, Đạt Uy, Quốc Uy, Cẩm Uy, Khải Uy, Hải Uy, Thanh Uy, Cao Uy, Đức Uy, Hữu Uy, Chí Uy

Một số những cái tên hay nhất dành cho bé trai có thể tham khảo:

Qua bài chia sẻ rất cần thiết về bí quyết đặt tên cho con trai gái theo họ Trần 2021 với 1001 tên đẹp hay và ý nghĩa nhất trên đây, chuyên mục hi vọng các cặp vợ chồng trẻ sẽ sớm tìm được cho bé cưng nhà mình một cái tên thật phù hợp. Cha mẹ nào cũng luôn mong muốn tạo dựng cho con một nền tảng tốt đẹp nhất ngay từ khi bé vừa chào đời, đặc biệt là quan tâm hơn cả về tên gọi khai sinh vì nó không chỉ là cách để mọi người nhận diện, biết danh tính của con trẻ sau này mà nó còn là sự may mắn, là thành công, là cả tương lai của bé, thế nên việc tìm được cho bé trai hay bé gái một cái tên giàu ý nghĩa chính là một việc làm cực kì quan trọng mà phụ huynh nào cũng cần phải biết. Chúc thành công. Đừng quên đồng hành và ủng hộ adayne.vn nhé!

Top 50 tên hay đẹp và nhiều ý nghĩa cho bé trai sinh năm 2021 Top 50 tên hay đẹp và nhiều ý nghĩa cho bé trai sinh năm 2021
Đặt tên cho con theo họ Hoàng sinh năm 2021 Tân Sửu: Tên đẹp cho bé trai, bé gái Đặt tên cho con theo họ Hoàng sinh năm 2021 Tân Sửu: Tên đẹp cho bé trai, bé gái
Cách đặt tên cho con trai gái 2021 hợp với bố mẹ đem lại may mắn sung túc cả đời Cách đặt tên cho con trai gái 2021 hợp với bố mẹ đem lại may mắn sung túc cả đời
Đặt tên cho con theo họ Trần sinh năm 2021 Tân Sửu: Tên đẹp cho bé trai, bé gái Đặt tên cho con theo họ Trần sinh năm 2021 Tân Sửu: Tên đẹp cho bé trai, bé gái
Cách đặt tên tiếng Anh cho con trai gái theo ý nghĩa tương đồng trong tiếng việt Cách đặt tên tiếng Anh cho con trai gái theo ý nghĩa tương đồng trong tiếng việt