Tham gia Hội Săn Sales Adayne.vn

Cách đặt tên cho con trai con gái họ Trần 2022 Nhâm Dần đẹp hay và ý nghĩa nhất

Cách đặt tên cho con trai gái họ Trần 2022 Nhâm Dần đẹp hay và ý nghĩa nhất với những tên khai sinh đặc biệt mang nhiều ý nghĩa độc đáo, lạ lẫm sẽ được gợi ý chi tiết qua nội dung bài viết chia sẻ về kiến thức chọn tên đẹp cho con lần này. Sao cho phù hợp với phong thủy, với tuổi của cha mẹ bởi cái tên sẽ theo con đi hết một đoạn đường dài phía trước nên không thể đặt bừa, chọn đại chọn thí được. Thế nhưng, trong hàng trăm hàng ngàn cái tên ấy, biết đâu là hợp nhất với con trai con gái của mình, quả là một bài toán hết sức nan giải phải không nào?

Nắm bắt được tâm lý chung ấy, hôm nay chuyên mục sẽ gửi gắm tới bạn cái tên mang nhiều ấn tượng sâu sắc nhất nên được đặt cho các bé đáng yêu sinh vào năm Tân Sửu này. Do đó, bố mẹ cần chọn và tìm hiểu cẩn thận. Tham khảo cách đặt tên cho bé gái trai theo họ Trần dưới đây nhé.

Cách đặt tên cho con trai gái theo họ Trần 2021 Tân Sửu đẹp hay và ý nghĩa nhất

I.Sơ lược dòng họ Trần ở Việt Nam

Họ Trần, tộc Mân Việt dòng Bách Việt

Đại Việt sử ký toàn thư viết: “Trước kia, tổ tiên vua (Trần Thái tông) là người đất Mân”. Đất Mân là vùng cư trú của tộc Mân Việt thuộc dòng Bách Việt.

Người Bách Việt vốn sống từ sông Trường Giang về phía Nam. Theo nghiên cứu của học giả Đào Duy Anh có tới 500 tộc Bách Việt sống rải rác ở Hoa Nam Trung Quốc, Miến Điện, bắc Việt Nam, bắc Lào, hình thành một số bộ tộc lớn: người Âu Việt ở vùng Chiết Giang-Trung Quốc ngày nay, người Mân Việt ở vùng đất Mân (tỉnh Phúc Kiến)-Trung Quốc ngày nay, người Dương Việt ở vùng đông Hồ Nam, một phần Hồ Bắc, Giang Tây, Quảng Đông, người Lạc Việt ở vùng tây Hồ Nam, Quảng Tây, phần bắc và trung Việt Nam ngày nay, người Điền Việt ở vùng Vân Nam-Trung Quốc ngày nay.

II. Gợi ý một số tên đẹp cho con gái mang họ Trần

  • Kiều Anh: Cô gái đẹp, kiều diễm.
  • Khả Ái: Con là cô gái xinh đẹp, khả ái.
  • Băng Băng: Con thật kiêu sa.
  • An Bình: Mẹ mong con luôn bình an.
  • Bích Chiêu: Con hội tụ nét đẹp như một viên ngọc bích.
  • Bảo Châu: Viên ngọc quý của mẹ.
  • Bạch Cúc: Đóa cúc trắng bình dị.
  • Kim Cương: Con là viên kim cương quý giá.
  • Cát Cát: Con luôn gặp may mắn trên đường đời.
  • Khánh Chi: Những điều may mắn.
  • Hồng Đào: Ngon như quả hồng đào.
  • Đông Đào: Hoa đào nở trong mùa đông.
  • Ái Nhi: Con gái nhỏ luôn được yêu thương.
  • An Nhàn: Mẹ mong con có một cuộc sống êm đềm.
  • Ánh Dương: Con sáng chói như vầng mặt trời.
  • Ánh Ngọc: Con đẹp như một viên ngọc.
  • Bạch Loan: Con là cô gái xinh đẹp thanh cao.
  • Bảo Lan: Loài hoa quý.
  • Bảo Quyên: Con chim quý.
  • Bảo Tiên: Cô gái quý giá và xinh đẹp của mẹ.
  • Bảo Uyên: Cô gái đài các, uyên bác và duyên dáng.
  • Bích Loan: Người con gái kiêu kỳ.
  • Bích Ngọc: Con là viên ngọc quý.
  • Bích Quyên: Con chim màu ngọc bích.
  • Bích Thu: Mùa thu màu ngọc bích.
  • Cẩm Ly: Con là món đồ quý giá.
  • Chi Lan: Nhành hoa lan.
  • Dã Lâm: Con như một khu rừng bí ẩn và quyến rũ.
  • Diệp Vy: Cây lá xinh đẹp.
  • Diệu Nương: Cô gái tuyệt diệu.
  • Đông Trà: Hoa trà trong mùa đông.
  • Duy Mỹ: Con là một cô gái yêu cái đẹp.
  • Cẩm Thúy: Con chim quý.
  • Duyên Mỹ: Xinh đẹp và duyên dáng.
  • Giao Linh: Điều tốt lành luôn đến với con.
  • Hà My: Hàng lông mày đẹp.
  • Hà Thanh: Dòng sông xanh.
  • Hạ Vy: Mùa hạ dịu dàng.
  • Hải Châu: Viên ngọc của biển.
  • Hải My: Cô gái nhỏ mà mạnh mẽ.
  • Hải Phương: Hướng về phía biển.
  • Hải Thanh: Biển xanh.
  • Hải Vy: Bông hoa giữa biển.
  • Hàm Yên: Cuộc đời bình yên con nhé.
  • Hạnh Dung: Dung mạo hạnh phúc.
  • Hạnh Phương: Đi về phía hạnh phúc.
  • Hạnh Vi: Luôn làm điều hạnh phúc.
  • Hiền Mai: Bông hoa mai hiền thục.
  • Hiểu Vân: Đám mây buổi sáng.
  • Họa Mi: Con sẽ hát hay như chú chim họa mi.
  • Hoài Giang: Dòng sông thương nhớ.
  • Hoàng Hà: Dòng sông vàng.
  • Diệu Hạnh: Con là điều kỳ diệu, mẹ mong con hạnh phúc con nhé.
  • Diệu Hương: Hương thơm kỳ diệu.
  • Diễm Hương: Mùi hương tràn đầy.
  • Bích Hà: Dòng sông màu ngọc bích.
  • Bích Hảo: Mọi thứ đều tốt đẹp con nhé.
  • Bích Hợp: Người con gái dịu dàng.
  • Khánh Huyền: Điều may mắn và huyền diệu của bố mẹ.
  • Hồng Hạnh: Cuộc đời con có phúc lớn và đức hạnh.
  • Ái Hồng: Cô gái nhỏ dễ thương.
  • Hoàng Miên: Cây thảo miên vàng.
  • Hoàng Yến: Chim hoàng yến.
  • Hồng Khuê: Viên ngọc nhiều hồng phúc.
  • Hồng Mai: Xinh như hoa mai và nhiều phúc trong đời con nhé.
  • Hồng Như: Nhiều hồng phúc.
  • Hồng Phương: Đi về phía hạnh phúc.
  • Huệ An: Ơn huệ từ trời cao, mẹ mong con bình an.
  • Huệ Lâm: Rừng cây nhân ái.
  • Huệ Phương: Về phía ân huệ.
  • Hương Lâm: Khu rừng mùi hương.
  • Hương Mai: Hương hoa mai.
  • Hương Xuân: Hương thơm mùa xuân.
  • Huyền Ngọc: Viên ngọc huyền diệu.
  • Khánh My: Cô gái nhỏ mang lại điều may mắn.
  • Khánh Quỳnh: Đóa hoa mang lại niềm vui.
  • Khánh Vi: Đóa tường vi tốt lành.
  • Khúc Lan: Như một đóa hoa lan.
  • Kiều Hạnh: Cô gái đẹp và đức hạnh.
  • Kiều Mai: Đóa hoa mai kiều diễm.
  • Kiều Nguyệt: Vầng nguyệt kiêu sa.
  • Kiều Trinh: Điều tốt lành xinh đẹp của bố mẹ.
  • Huyền Trâm: Trâm Anh, huyền diệu.
  • Hương Thủy: Dòng nước thơm.
  • Hồng Thảo: Cỏ hạnh phúc.
  • Hoài Trang: Món trang sức đẹp mãi.
  • Hàm Thơ: Cô gái đầy ý thơ.
  • Giang Thanh: Dòng sông màu xanh.
  • Anh Thi: Cô gái nhỏ yêu kiều.
  • Anh Thư: Con là một cô gái mạnh mẽ.
  • Bạch Tuyết: Con xinh đẹp như công chúa trong chuyện cổ tích.
  • Dã Thảo: Hồn nhiên như cỏ.
  • Đài Trang: Cô gái đài cát và đoan trang.
  • Đan Thanh: Người con gái có nét thanh tao.
  • Diễm Châu: Con là viên ngọc sáng.
  • Diễm Thảo: Loài cỏ đẹp.
  • Diễm Trinh: Cô gái trinh trắng.

Ma giam gia shopee Ohui thang 11 1280x320

Một số cái tên hay khác cho bé gái:

Nếu bạn chưa hài lòng với những cái tên hay và ý nghĩa dành cho bé gái như trên có thể tham khảo thêm 99 cái tên cho con gái được trích ra từ tổng hợp cái tên hay cho bé gái nên đặt cho con sinh năm 2022 Nhâm Dần:

1. Hoài An: Cuộc sống của con sẽ mãi bình an

2. Huyền Anh: Tinh anh, huyền diệu

3. Thùy Anh: Con sẽ thùy mị, tinh anh.

4. Trung Anh: Trung thực, anh minh

5. Tú Anh: Xinh đẹp, tinh anh

6. Vàng Anh: Tên một loài chim

7. Hạ Băng: Tuyết giữa ngày hè

8. Lệ Băng: Một khối băng đẹp

9. Tuyết Băng: Băng giá

10. Yên Bằng: Con sẽ luôn bình an

11. Ngọc Bích: Viên ngọc quý màu xanh

12. Bảo Bình: Bức bình phong quý

13. Khải Ca: Khúc hát khải hoàn

14. Sơn Ca: Con chim hót hay

15. Nguyệt Cát: Kỷ niệm về ngày mồng một của tháng

16. Bảo Châu: Hạt ngọc quý

17. Ly Châu: Viên ngọc quý

18. Minh Châu: Viên ngọc sáng

19. Hương Chi: Cành thơm

20. Lan Chi: Cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

21. Liên Chi: Cành sen

22. Linh Chi: Thảo dược quý hiếm

23. Mai Chi: Cành mai

24 Phương Chi: Cành hoa thơm

25. Quỳnh Chi: Cành hoa quỳnh

26. Hiền Chung: Hiền hậu, chung thủy

27. Hạc Cúc: Tên một loài hoa

28. Nhật Dạ: Ngày đêm

29. Quỳnh Dao: Cây quỳnh, cành dao

30. Huyền Diệu: Điều kỳ lạ

31. Kỳ Diệu: Điều kỳ diệu

32. Vinh Diệu: Vinh dự

33. Thụy Du: Đi trong mơ

34. Vân Du: Rong chơi trong mây

35. Hạnh Dung: Xinh đẹp, đức hạnh

36. Kiều Dung: Vẻ đẹp yêu kiều

37. Từ Dung: Dung mạo hiền từ

38. Thiên Duyên: Duyên trời

39. Hải Dương: Đại dương mênh mông

40. Hướng Dương: Hướng về ánh mặt trời

41. Thùy Dương: Cây thùy dương

42. Kim Đan: Thuốc để tu luyện thành tiên

43. Minh Đan: Màu đỏ lấp lánh

44. Yên Đan: Màu đỏ xinh đẹp

45. Trúc Đào: Tên một loài hoa

46. Hồng Đăng: Ngọn đèn ánh đỏ

47. Hạ Giang: Sông ở hạ lưu

48. Hồng Giang: Dòng sông đỏ

49. Hương Giang: Dòng sông Hương

50. Khánh Giang: Dòng sông vui vẻ

51. Lam Giang: Sông xanh hiền hòa

52. Lệ Giang: Dòng sông xinh đẹp

53. Bảo Hà: Sông lớn, hoa sen quý

54. Hoàng Hà: Sông vàng

55. Linh Hà: Dòng sông linh thiêng

56. Ngân Hà: Dải ngân hà

57. Ngọc Hà: Dòng sông ngọc

58. Vân Hà: Mây trắng, ráng đỏ

59. Việt Hà: Sông nước Việt Nam

60. An Hạ: Mùa hè bình yên

61. Mai Hạ: Hoa mai nở mùa hạ

62. Nhật Hạ: Ánh nắng mùa hạ

63. Đức Hạnh: Người sống đức hạnh

64. Tâm Hằng: Luôn giữ được lòng mình

65. Thanh Hằng: Trăng xanh

66. Thu Hằng: Ánh trăng mùa thu

67. Diệu Hiền: Hiền thục, nết na

68. Mai Hiền: Đoá mai dịu dàng

69. Ánh Hoa: Sắc màu của hoa

70. Kim Hoa: Hoa bằng vàng

71. Hiền Hòa: Hiền dịu, hòa đồng

72. Mỹ Hoàn: Vẻ đẹp hoàn mỹ

73. Ánh Hồng: Ánh sáng hồng

74. Diệu Huyền: Điều tốt đẹp, diệu kỳ

75. Ngọc Huyền: Viên ngọc đen

76. Đinh Hương: Một loài hoa thơm

78. Quỳnh Hương: Một loài hoa thơm

79. Thanh Hương: Hương thơm trong sạch

80. Liên Hương: Sen thơm

81. Giao Hưởng: Bản hòa tấu

82. Uyển Khanh: Một cái tên xinh xinh

Detol ma giam gia shopee thang 11 1280x320

83. An Khê: Địa danh ở miền Trung

84. Song Kê: Hai dòng suối

85. Mai Khôi: Ngọc tốt

86. Ngọc Khuê: Danh gia vọng tộc

87. Thục Khuê: Tên một loại ngọc

88. Kim Khuyên: Cái vòng bằng vàng

89. Vành Khuyên: Tên loài chim

90. Bạch Kim: Vàng trắng

91. Hoàng Kim: Sáng chói, rạng rỡ

92. Thiên Kim: Nghìn lạng vàng

93. Bích Lam: Viên ngọc màu lam

94. Hiểu Lam: Màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

95. Quỳnh Lam: Loại ngọc màu xanh sẫm

96. Song Lam: Màu xanh sóng đôi

97. Thiên Lam: Màu lam của trời

98. Vy Lam: Ngôi chùa nhỏ

99. Bảo Lan: Hoa lan quý

100. Hoàng Lan: Hoa lan vàng

101. Linh Lan: Tên một loài hoa

102. Mai Lan: Hoa mai và hoa lan

103. Ngọc Lan: Hoa ngọc lan

104. Phong Lan: Hoa phong lan

105. Tuyết Lan: Lan trên tuyết

106. Ấu Lăng: Cỏ ấu dưới nước

107. Trúc Lâm: Rừng trúc

108. Tuệ Lâm: Rừng trí tuệ

109. Tùng Lâm: Rừng tùng

110. Tuyền Lâm: Tên hồ nước ở Đà Lạt

111. Nhật Lệ: Tên một dòng sông

112. Bạch Liên: Sen trắng

113. Hồng Liên: Sen hồng

114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

115. Gia Linh: Sự linh thiêng của gia đình

116. Thảo Linh: Sự linh thiêng của cây cỏ

117. Thủy Linh: Sự linh thiêng của nước

118. Trúc Linh: Cây trúc linh thiêng

119. Tùng Linh: Cây tùng linh thiêng

120. Hương Ly: Hương thơm quyến rũ

121. Lưu Ly: Một loài hoa đẹp

122. Tú Ly: Khả ái

123. Bạch Mai: Hoa mai trắng

124. Ban Mai: Bình minh

125. Chi Mai: Cành mai

126. Hồng Mai: Hoa mai đỏ

127. Ngọc Mai: Hoa mai bằng ngọc

128. Nhật Mai: Hoa mai ban ngày

129. Thanh Mai: Quả mơ xanh

130. Yên Mai: Hoa mai đẹp

131. Thanh Mẫn: Sự sáng suốt của trí tuệ

132. Hoạ Mi: Chim họa mi

133. Hải Miên: Giấc ngủ của biển

134. Thụy Miên: Giấc ngủ dài và sâu

135. Bình Minh: Buổi sáng sớm

136. Tiểu My: Bé nhỏ, đáng yêu

137. Trà My: Một loài hoa đẹp

138. Duy Mỹ: Chú trọng vào cái đẹp

139. Thiên Mỹ: Sắc đẹp của trời

140. Thiện Mỹ: Xinh đẹp và nhân ái

141. Hằng Nga: Chị Hằng

142. Thiên Nga: Chim thiên nga

143. Tố Nga: Người con gái đẹp

144. Bích Ngân: Dòng sông màu xanh

145. Kim Ngân: Vàng bạc

146. Đông Nghi: Dung mạo uy nghiêm

147. Phương Nghi: Dáng điệu đẹp, thơm tho

148. Thảo Nghi: Phong cách của cỏ

149. Bảo Ngọc: Ngọc quý

150. Bích Ngọc: Ngọc xanh

151. Khánh Ngọc: Viên ngọc đẹp

152. Kim Ngọc: Ngọc và vàng

153. Minh Ngọc: Ngọc sáng

154. Thi Ngôn: Lời thơ đẹp

155. Hoàng Nguyên: Rạng rỡ, tinh khôi

156. Thảo Nguyên: Đồng cỏ xanh

157. Ánh Nguyệt: Ánh sáng của trăng

158. Dạ Nguyệt: Ánh trăng

159. Minh Nguyệt: Trăng sáng

160. Thủy Nguyệt: Trăng soi đáy nước

161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ

162. Hồng Nhạn: Tin tốt lành từ phương xa

163. Phi Nhạn: Cánh nhạn bay

164. Mỹ Nhân: Người đẹp

165. Gia Nhi: Bé cưng của gia đình

166. Hiền Nhi: Bé ngoan của gia đình

167. Phượng Nhi: Chim phượng nhỏ

168. Thảo Nhi: Người con hiếu thảo

169. Tuệ Nhi: Cô gái thông tuệ

170. Uyên Nhi: Bé xinh đẹp

171. Yên Nhi: Ngọn khói nhỏ

172. Ý Nhi: Nhỏ bé, đáng yêu

173. Di Nhiên: Cái tự nhiên còn để lại

174. An Nhiên: Thư thái, không ưu phiền

175. Thu Nhiên: Mùa thu thư thái

176. Hạnh Nhơn: Đức hạnh

177. Hoàng Oanh: Chim oanh vàng

178. Kim Oanh: Chim oanh vàng

179. Lâm Oanh: Chim oanh của rừng

180. Song Oanh: Hai con chim oanh

181. Vân Phi: Mây bay

182. Thu Phong: Gió mùa thu

183. Hải Phương: Hương thơm của biển

184. Hoài Phương: Nhớ về phương xa

185. Minh Phương: Thơm tho, sáng sủa

186. Phương Phương: Vừa xinh vừa thơm

187. Thanh Phương: Vừa thơm tho, vừa trong sạch

188. Vân Phương: Vẻ đẹp của mây

189. Nhật Phương: Hoa của mặt trời

190. Trúc Quân: Nữ hoàng của cây trúc

191. Nguyệt Quế: Một loài hoa

192. Kim Quyên: Chim quyên vàng

193. Lệ Quyên: Chim quyên đẹp

194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng

195. Lê Quỳnh: Đóa hoa thơm

196. Diễm Quỳnh: Đoá hoa quỳnh

197. Khánh Quỳnh: Nụ quỳnh

198. Đan Quỳnh: Đóa quỳnh màu đỏ

199. Ngọc Quỳnh: Đóa quỳnh màu ngọc

200. Tiểu Quỳnh: Đóa quỳnh xinh xắn

201. Trúc Quỳnh: Tên loài hoa

202. Hoàng Sa: Cát vàng

203. Linh San: Tên một loại hoa

204. Băng Tâm: Tâm hồn trong sáng, tinh khiết

205. Đan Tâm: Tấm lòng son sắt

206. Khải Tâm: Tâm hồn khai sáng

207. Minh Tâm: Tâm hồn luôn trong sáng

208. Phương Tâm: Tấm lòng đức hạnh

209. Thục Tâm: Một trái tim dịu dàng, nhân hậu

210. Tố Tâm: Người có tâm hồn đẹp, thanh cao

211. Tuyết Tâm: Tâm hồn trong trắng

212. Đan Thanh: Nét vẽ đẹp

213. Đoan Thanh: Người con gái đoan trang, hiền thục

214. Giang Thanh: Dòng sông xanh

215. Hà Thanh: Trong như nước sông

216. Thiên Thanh: Trời xanh

217. Anh Thảo: Tên một loài hoa

218. Cam Thảo: Cỏ ngọt

219. Diễm Thảo: Loài cỏ hoang, rất đẹp

220. Hồng Bạch Thảo: Tên một loài cỏ

221. Nguyên Thảo: Cỏ dại mọc khắp cánh đồng

222. Như Thảo: Tấm lòng tốt, thảo hiền

223. Phương Thảo: Cỏ thơm

224. Thanh Thảo: Cỏ xanh

225. Ngọc Thi: Vần thơ ngọc

226. Giang Thiên: Dòng sông trên trời

227. Hoa Thiên: Bông hoa của trời

228. Thanh Thiên: Trời xanh

229. Bảo Thoa: Cây trâm quý

230. Bích Thoa: Cây trâm màu ngọc bích

231. Huyền Thoại: Như một huyền thoại

232. Kim Thông: Cây thông vàng

233. Lệ Thu: Mùa thu đẹp

234. Đan Thu: Sắc thu đan nhau

235. Hồng Thu: Mùa thu có sắc đỏ

236. Quế Thu: Thu thơm

237. Thanh Thu: Mùa thu xanh

238. Đơn Thuần: Đơn giản

239. Đoan Trang: Đoan trang, hiền dịu

240. Phương Thùy: Thùy mị, nết na

241. Khánh Thủy: Đầu nguồn

242. Thanh Thủy: Trong xanh như nước của hồ

243. Thu Thủy: Nước mùa thu

244. Xuân Thủy: Nước mùa xuân

245. Hải Thụy: Giấc ngủ bao la của biển

246. Diễm Thư: Cô tiểu thư xinh đẹp

247. Hoàng Thư: Quyển sách vàng

248. Thiên Thư: Sách trời

249. Minh Thương: Biểu hiện của tình yêu trong sáng

250. Nhất Thương: Bố mẹ yêu thương con nhất trên đời

251. Vân Thường: Áo đẹp như mây

252. Cát Tiên: May mắn

253. Thảo Tiên: Vị tiên của loài cỏ

254. Thủy Tiên: Hoa thuỷ tiên

255. Đài Trang: Cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa

256. Hạnh Trang: Người con gái đoan trang, tiết hạnh

257. Huyền Trang: Người con gái nghiêm trang, huyền diệu

258. Phương Trang: Trang nghiêm, thơm tho

259. Vân Trang: Dáng dấp như mây

260. Yến Trang: Dáng dấp như chim én

261. Hoa Tranh: Hoa cỏ tranh

262. Đông Trà: Hoa trà mùa đông

263. Khuê Trung: Phòng thơm của con gái

264. Bảo Trâm: Cây trâm quý

265. Mỹ Trâm: Cây trâm đẹp

267. Quỳnh Trâm: Tên của một loài hoa tuyệt đẹp

268. Yến Trâm: Một loài chim yến rất quý giá

269. Bảo Trân: Vật quý

270. Lan Trúc: Tên loài hoa

271. Tinh Tú: Sáng chói

272. Đông Tuyền: Dòng suối lặng lẽ trong mùa đông

273. Lam Tuyền: Dòng suối xanh

274. Kim Tuyến: Sợi chỉ bằng vàng

275. Cát Tường: Luôn luôn may mắn

276. Bạch Tuyết: Tuyết trắng

277. Kim Tuyết: Tuyết màu vàng

278. Lâm Uyên: Nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng

279. Phương Uyên: Điểm hẹn của tình yêu.

280. Lộc Uyển: Vườn nai

281. Nguyệt Uyển: Trăng trong vườn thượng uyển

282. Bạch Vân: Đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời

283. Thùy Vân: Đám mây phiêu bồng

284. Thu Vọng: Tiếng vọng mùa thu

285. Anh Vũ: Tên một loài chim rất đẹp

286. Bảo Vy: Vi diệu quý hóa

287. Đông Vy: Hoa mùa đông

288. Tường Vy: Hoa hồng dại

289. Tuyết Vy: Sự kỳ diệu của băng tuyết

290. Diên Vỹ: Hoa diên vỹ

291. Hoài Vỹ: Sự vĩ đại của niềm mong nhớ

Gợi ý cho bạn:

292. Xuân xanh: Mùa xuân trẻ

293. Hoàng Xuân: Xuân vàng

294. Nghi Xuân: Một huyện của Nghệ An

295. Thanh Xuân: Giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé

296. Thi Xuân: Bài thơ tình lãng mạn mùa xuân

297. Thường Xuân: Tên gọi một loài cây

298. Bình Yên: Nơi chốn bình yên.

299. Mỹ Yến: Con chim yến xinh đẹp

300. Ngọc Yến: Loài chim quý

III. Gợi ý một số tên đẹp cho con trai mang họ Trần

Cách đặt tên cho con trai họ trần  ngoài những tên được gợi ý dành cho bé gái phía trên thì những tên hay cho bé trai họ trần dành cho bé sinh năm 2022 Nhâm Dần vừa hay mà lại mang nhiều ý nghĩa độc đáo khiên cái tên của con trai bạn trở nên ý nghĩa hơn rất nhiều:

1ANBình an, yên ổnHơn 20 tên an cho con trai được gợi ý như sau: Bảo An, Nhật An, Khiết An, Lộc An, Duy An, Đăng An, Kỳ An, Xuân An, Trọng An, Hải An, Thanh An, Hòa An, Thành An, Ngọc An, Thế An, Minh An, Đức An, Phú An, Hoàng An, Tường An
2ANHThông minh sáng sủaBảo Anh, Nhật Anh, Duy Anh, Hùng Anh, Đức Anh, Trung Anh, Nghĩa Anh, Huy Anh, Tuấn Anh, Hoàng Anh, Vũ Anh, Quang Anh, Hồng Anh, Tinh Anh, Bảo Anh, Viết Anh, Việt Anh, Sỹ Anh, Huỳnh Anh
3BÁCHMạnh mẽ, vững vàng, trường tồnHoàng Bách, Hùng Bách, Tùng Bách, Thuận Bách, Vạn Bách, Xuân Bách, Việt Bách, Văn Bách, Cao Bách, Quang Bách, Huy Bách
4BẢOVật quý báu hiếm cóChi Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo, Thái Bảo, Kim Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo
5CÔNGLiêm minh, người có trước có sauChí Công, Thành Công, Đức Công, Duy Công, Đạt Công, Kỳ Công, Hồng Công, Quang Công, Tiến Công, Minh Công, Ngọc Công, Hữu Công
6CƯỜNGMạnh mẽ, khí dũng, uy lựcđặt tên cho con trai sinh năm 2022 Nhâm Dần có chữ CƯỜNG: Anh Cường, Cao Cường, Đức Cường, Hữu Cường, Hùng Cường, Phi Cường, Đình Cường, Mạnh Cường, Quốc Cường, Việt Cường,  Dũng Cường, Thịnh Cường, Văn Cường, Chí Cường, Tuấn Cường, Minh Cường
7ĐỨCNhân nghĩa, hiền đứcMinh Đức, Anh Đức, Tuấn Đức, Hoài Đức, Hồng Đức, Nhân Đức, Bảo Đức, Thành Đức, Vĩnh Đức, Trung Đức, Trọng Đức, Nguyên Đức, Việt Đức, Thế Đức, Mạnh Đức, Huy Đức, Phúc Đức
8DŨNGAnh dũng, dũng mãnhAnh Dũng, Chí Dũng, Hoàng Dũng, Lâm Dũng, Mạnh Dũng, Nghĩa Dũng, Quang Dũng, Ngọc Dũng, Thế Dũng, Tấn Dũng, Trung Dũng, Tuân Dũng, Trí Dũng, Việt Dũng, Quốc Dũng, Bá Dũng, Hùng Dũng
9DƯƠNGRộng lớn như biển cả, sáng như mặt trờiThái Bình Dương, Đại Dương, Hải Dương, Viễn Dương, Nam Dương, Đông Dương, Quang Dương, Thái Dương, Việt Dương, Bình Dương, Bảo Dương, Trung Dương, Hoàng Dương, Tùng Dương
10ĐẠTThành đạt vẻ vangKhoa Đạt, Thành Đạt, Hùng Đạt, Khánh Đạt, Tuấn Đạt, Tiến Đạt, Duy Đạt, Trí Đạt, Vĩnh Đạt, Xuân Đạt, Tấn Đạt, Mạnh Đạt, Minh Đạt, Quốc Đạt, Bá Đạt, Quang Đạt
11DUYThông minh, sáng lángAnh Duy, Bảo Duy, Đức Duy, Khắc Duy, Khánh Duy, Nhật Duy, Phúc Duy, Thái Duy, Trọng Duy, Việt Duy, Hoàng Duy, Thanh Duy, Quang Duy, Ngọc Duy
12GIAHưng vượng, hướng về gia đìnhAn Gia, Đạt Gia, Phú Gia, Vinh Gia, Thành Gia, Nhân Gia, Đức Gia, Hoàng Gia, Lữ Gia, Khương Gia
13HẢIBiển cảĐức Hải, Sơn Hải, Đông Hải, Vĩnh Hải, Phi Hải, Việt Hải, Hoàng Hải, Minh Hải, Nam Hải, Quang Hải, Trường Hải, Quốc Hải, Hồng Hải, Thanh Hải, Tuấn Hải
14HIẾULương thiện, chí hiếu với cha mẹChí Hiếu, Trung Hiếu, Thuận Hiếu, Duy Hiếu, Khắc Hiếu, Quốc Hiếu, Nghĩa Hiếu, Trọng Hiếu, Ngọc Hiếu, Minh Hiếu, Xuân Hiếu, Đình Hiếu, Quang Hiếu
15HOÀNGMàu vàng, dòng dõiNếu cha mẹ muốn đặt tên con có chữ này thì xin được gợi ý tham khảo những tên Hoàng hay như là: Bảo Hoàng, Quý Hoàng, Đức Hoàng, Kim Hoàng, Sỹ Hoàng, Bảo Hoàng, Minh Hoàng, Khắc Hoàng, Nguyên Hoàng, Vũ Hoàng, Huy Hoàng, Anh Hoàng, Lương Hoàng
16HUYÁnh sáng, sự tốt đẹpDanh sách những tên huy có ý nghĩa  dành cho bé trai họ Trần: Quốc Huy, Đức Huy, Khắc Huy, Nguyên Huy, Minh Huy, Quang Huy, Chấn Huy, Tiến Huy, Ngọc Huy, Anh Huy, Thái Huy, Đức Huy, Nhật Huy, Hoàng Huy
17HÙNGSức mạnh vô songAnh Hùng, Đức Hùng, Huy Hùng, Đạt Hùng, Quốc Hùng, Kiều Hùng, Nguyên Hùng, Viết Hùng, Hữu Hùng, Huy Hùng, Đinh Hùng, Công Hùng, Mạnh Hùng, Tiến Hùng, Tuấn Hùng, Xuân Hùng, Trọng Hùng
18KHẢISự cát tường, niềm vuiHoàng Khải, Nguyên Khải, Đạt Khải, An Khải, Minh Khải, Vỹ Khải, Đình Khải, Quang Khải, Chí Khải, Quốc Khải, Đăng Khải, Duy Khải, Trung Khải
19KHANGPhú quý, hưng vượngGia Khang, Minh Khang, Đức Khang, Thành Khanh, Vĩnh Khang, Duy Khang, Nguyên Khang, Mạnh Khang, Nam Khang, Phúc Khang, Ngọc Khang, Tuấn Khang
20KHÁNHÂm vang như tiếng chuôngQuốc Khánh, Huy Khánh, Gia Khánh, Quang Khánh, Đông Khánh, Đồng Khánh, Duy Khánh, Vĩnh Khánh, Minh Khánh, Hoàng Khánh, Hữu Khánh, Thiên Khánh
21KHOAThông minh sáng láng, linh hoạtAnh Khoa, Đăng Khoa, Duy Khoa, Vĩnh Khoa, Bá Khoa, Minh Khoa, Hữu Khoa, Nhật Khoa, Xuân Khoa, Tuấn Khoa, Nguyên Khoa, Mạnh Khoa
22KHÔIKhôi ngô tuấn túMinh Khôi, Đăng Khôi, Nhất Khôi, Duy Khôi, Trọng Khôi, Nguyên Khôi, Anh Khôi, Mạnh Khôi, Bảo Khôi, Ngọc Khôi, Tuấn Khôi, Quang Khôi
23KIÊNKiên cường, ý chí mạnh mẽTrung Kiên, Vĩnh Kiên, Anh Kiên, Đức Kiên, Bảo Kiên, Thái Kiên, Trọng Kiên, Quốc Kiên, Chí Kiên, Vĩnh Kiên, Huy Kiên, Mạnh Kiên, Gia Kiên, Xuân Kiên
24LÂMVững mạnh như cây rừngTùng Lâm, Bách Lâm, Linh Lâm, Hùng Lâm, Điền Lâm, Sơn Lâm, Quốc Lâm, Kiệt Lâm, Tường Lâm, Đình Lâm, Tuấn Lâm, Quang Lâm, Minh Lâm, Hữu Lâm
25LONGMạnh mẽ như rồngBá Long, Bảo Long, Ðức Long, Hải Long, Hoàng Long, Hữu Long, Kim Long, Phi Long, Tân Long, Thăng Long, Thanh Long, Thành Long, Thụy Long, Trường Long, Tuấn Long, Việt Long
26LỘCĐược nhiều phúc lộcBá Lộc, Ðình Lộc, Nam Lộc, Nguyên Lộc, Phước Lộc, Quang Lộc, Xuân Lộc, An Lộc, Khánh Lộc, Minh Lộc, Bảo Lộc, Hữu Lộc, Vĩnh Lộc, Tấn Lộc, Phúc Lộc
27MINHÁnh sáng rạng ngờiAnh Minh, Nhật Minh, Quang Minh, Duy Minh, Tiến Minh, Tuấn Minh, Bình Minh, Đức Minh, Hiểu Minh, Hữu Minh, Thiện Minh, Quốc Minh, Thế Minh, Nhật Minh, Hoàng Minh, Văn Minh, Gia Minh, Hải Minh
28NAMPhương nam, mạnh mẽNhững tên nam đẹp và ý nghĩa dành cho bé trai là: An Nam, Chí Nam, Ðình Nam, Hải Nam, Hoài Nam, Hoàng Nam, Hữu Nam, Khánh Nam, Nhật Nam, Phương Nam, Tiến Nam, Trường Nam, Xuân Nam, Thành Nam, Ngọc Nam, Sơn Nam, Duy Nam, Việt Nam
29NGHĨASống có trước có sau, có tấm lòng hướng thiệnHiếu Nghĩa, Hữu Nghĩa, Minh Nghĩa, Trọng Nghĩa, Trung Nghĩa, Phước Nghĩa, Trí Nghĩa, Tuấn Nghĩa, Nhân Nghĩa, Đức Nghĩa, Hoài Nghĩa, Tấn Nghĩa
30NGỌCBảo vật quý hiếmThế Ngọc, Gia Ngọc, Bảo Ngọc, Vĩnh Ngọc, Tuấn Ngọc, Đại Ngọc, Minh Ngọc, Xuân Ngọc, Quang Ngọc, Anh Ngọc, Hoàng Ngọc
31NGUYÊNNguồn gốc, thứ nhất/Bình nguyên, miền đất lớnBình Nguyên, Ðình Nguyên, Ðông Nguyên, Hải Nguyên, Khôi Nguyên, Phúc Nguyên, Phước Nguyên, Thành Nguyên, Trung Nguyên, Tường Nguyên, Gia Nguyên, Đức Nguyên, Hà Nguyên, Hoàng Nguyên, Bảo Nguyên
32NHÂNLà một người tốt, nhân áiÐình Nhân, Ðức Nhân, Minh Nhân, Thiện Nhân, Phước Nhân, Quang Nhân, Thành Nhân, Trọng Nhân, Trung Nhân, Trường Nhân, Việt Nhân, Duy Nhân, Hoài Nhân, Ngọc Nhân, Hoàng Nhân, Thế Nhân
33PHISức mạnh và năng lực phi thườngÐức Phi, Khánh Phi, Nam Phi, Thanh Phi, Việt Phi, Hùng Phi, Phương Phi, Hoàng Phi, Trương Phi, Anh Phi, Long Phi, Quốc Phi, Bằng Phi, Gia Phi
34PHONGMạnh mẽ, khoáng đạt như cơn gióChấn Phong, Chiêu Phong, Ðông Phong, Ðức Phong, Gia Phong, Hải Phong, Hiếu Phong, Hoài Phong, Hùng Phong, Huy Phong, Khởi Phong, Nguyên Phong, Quốc Phong, Thanh Phong, Thuận Phong, Uy Phong, Việt Phong, Khải Phong, Hồng Phong
35PHÚCLà điềm phúc của gia đình, luôn được an lànhĐình Phúc, Hồng Phúc, Hoàng Phúc, Sỹ Phúc, Gia Phúc, Lạc Phúc, Thế Phúc, Quang Phúc, Thiên Phúc, Hạnh Phúc, Vĩnh Phúc, Duy Phúc, Thanh Phúc, Hồng Phúc
36QUÂNKhí chất như quân vươngAnh Quân, Bình Quân, Ðông Quân, Hải Quân, Hoàng Quân, Long Quân, Minh Quân, Nhật Quân, Quốc Quân, Sơn Quân, Đình Quân, Nguyên Quân, Bảo Quân, Hồng Quân, Vũ Quân, Bá Quân, Văn Quân, Khánh Quân
37QUANGThông minh sáng lángĐăng Quang, Ðức Quang, Duy Quang, Hồng Quang, Huy Quang, Minh Quang, Ngọc Quang, Nhật Quang, Thanh Quang, Tùng Quang, Vinh Quang, Xuân Quang, Phú Quang, Phương Quang, Nam Quang
38QUỐCVững như giang sơnAnh Quốc, Bảo Quốc, Minh Quốc, Nhật Quốc, Việt Quốc, Vinh Quốc, Thanh Quốc, Duy Quốc, Hoàng Quốc, Cường Quốc, Vương Quốc, Chánh Quốc, Lương Quốc
39TÂMCó tấm lòng nhân áiÐức Tâm, Đắc Tâm, Duy Tâm, Hữu Tâm, Khải Tâm, Phúc Tâm, Mạnh Tâm, Thiện Tâm, Nhật Tâm, Minh Tâm, Chánh Tâm, Thành Tâm, Khánh Tâm, An Tâm, Hoàng Tâm, Chí Tâm, Đình Tâm, Vĩnh Tâm, Huy Tâm
40THÁIYên bình, thanh nhànAnh Thái, Bảo Thái, Hòa Thái, Hoàng Thái, Minh Thái, Quang Thái, Quốc Thái, Phước Thái, Triệu Thái, Việt Thái, Xuân Thái, Vĩnh Thái, Thông Thái, Ngọc Thái, Hùng Thái
41THÀNHVững chãi như trường thành, mọi sự đều đạt theo ý nguyệnBá Thành, Chí Thành, Công Thành, Ðắc Thành, Danh Thành, Ðức Thành, Duy Thành, Huy Thành, Lập Thành, Quốc Thành, Tân Thành, Tấn Thành, Thuận Thành, Triều Thành, Trung Thành, Trường Thành, Tuấn Thành
42THIÊNCó khí phách xuất chúngDuy Thiên, Quốc Thiên, Kỳ Thiên, Vĩnh Thiên, Hạo Thiên, Đạt Thiên, Phúc Thiên, Hoàng Thiên, Minh Thiên, Thanh Thiên, Anh Thiên, Khánh Thiên, Đức Thiên
43THỊNHCuộc sống sung túc, hưng thịnhBá Thịnh, Cường Thịnh, Gia Thịnh, Hồng Thịnh, Hùng Thịnh, Kim Thịnh, Nhật Thịnh, Phú Thịnh, Hưng Thịnh, Phúc Thịnh, Quang Thịnh, Quốc Thịnh, Đức Thịnh, Vĩnh Thịnh, Thái Thịnh, Thế Thịnh, Xuân Thịnh, Công Thịnh
44TRUNGCó tấm lòng trung hậuÐình Trung, Ðức Trung, Hoài Trung, Hữu Trung, Kiên Trung, Minh Trung, Quang Trung, Quốc Trung, Thành Trung, Thanh Trung, Thế Trung, Tuấn Trung, Xuân Trung, Bình Trung, Khắc Trung, Hiếu Trung, Hoàng Trung
45TUẤNTài giỏi xuất chúng, dung mạo khôi ngôAnh Tuấn, Công Tuấn, Ðình Tuấn, Ðức Tuấn, Huy Tuấn

Khắc Tuấn, Khải Tuấn, Mạnh Tuấn, Minh Tuấn, Ngọc Tuấn, Quang Tuấn, Quốc Tuấn, Thanh Tuấn, Xuân Tuấn, Thanh Tuấn, Thiện Tuấn, Hữu Tuấn

46TÙNGVững chãi như cây tùng cây báchAnh Tùng, Bá Tùng, Sơn Tùng, Thạch Tùng, Thanh Tùng, Hoàng Tùng, Bách Tùng, Thư Tùng, Đức Tùng, Minh Tùng, Thế Tùng, Quang Tùng, Ngọc Tùng, Duy Tùng, Xuân Tùng, Mạnh Tùng, Hữu Tùng
47SƠNMạnh mẽ, uy nghiêm như núiBảo Sơn, Bằng Sơn, Ngọc Sơn, Nam Sơn, Cao Sơn, Trường Sơn, Thanh Sơn, Thành Sơn, Lam Sơn, Hồng Sơn, Hoàng Sơn, Hải Sơn, Viết Sơn, Thế Sơn, Quang Sơn, Xuân Sơn, Danh Sơn, Linh Sơn, Vĩnh Sơn
48VIỆTPhi thường, xuất chúngAnh Việt, Hoài Việt, Hoàng Việt, Uy Việt, Khắc Việt, Nam Việt, Quốc Việt, Trọng Việt, Trung Việt, Tuấn Việt, Vương Việt, Minh Việt, Hồng Việt, Thanh Việt, Trí Việt, Duy Việt
49VINHLàm nên công danh, hiển vinhCông Vinh, Gia Vinh, Hồng Vinh, Quang Vinh, Quốc Vinh, Thanh Vinh, Thành Vinh, Thế Vinh, Trọng Vinh, Trường Vinh, Tường Vinh, Tấn Vinh, Ngọc Vinh, Xuân Vinh, Hiển Vinh, Tuấn Vinh, Nhật Vinh
50UYCó sức mạnh và uy vũ, vừa vinh hiển lại vương giảThế Uy, Thiên Uy, Cát Uy, Gia Uy, Vũ Uy, Vĩnh Uy, Sơn Uy, Đạt Uy, Quốc Uy, Cẩm Uy, Khải Uy, Hải Uy, Thanh Uy, Cao Uy, Đức Uy, Hữu Uy, Chí Uy

Một số những cái tên hay nhất dành cho bé trai có thể tham khảo:

  • Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để bé luôn có một cuộc sống an lành, may mắn và hạnh phúc nhờ tài năng và đức độ của mình.
  • Thiên Ân: Bé là ân đức của trời dành cho gia đình, cái tên của bé chứa đựng chữ Tâm hàm chứa tấm lòng nhân ái tốt đẹp và sự sâu sắc.
  • Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh
  • Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.
  • Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ
  • Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống
  • Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống
  • Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.
  • Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công
  • Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.
  • Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
  • Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, quyết liệt là những điều bố mẹ mong muốn ở bé
  • Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh
  • Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc
  • Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc
  • Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống
  • Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.
  • Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình
  • Ðăng Khoa: Cái tên với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.
  • Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ
  • Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến
  • Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi
  • Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc
  • Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội
  • Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc, tài năng xuất chúng
  • Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình
  • Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải
  • Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm
  • Thiện Nhân: Thể hiện tấm lòng bao la, bác ái, thương người
  • Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.
  • Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.
  • Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn
  • Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai
  • Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé
  • Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc
  • Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé
  • Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng
  • Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công
  • Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn
  • Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh
  • Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp
  • Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời
  • Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt
  • Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.
  • Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn
  • Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó
  • Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.
  • Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt
  • Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

Gợi ý cho bạn:

Qua bài chia sẻ rất cần thiết về bí quyết đặt tên cho con trai gái theo họ Trần 2022 Nhâm Dần với 1001 tên đẹp hay và ý nghĩa nhất trên đây, chuyên mục hi vọng các cặp vợ chồng trẻ sẽ sớm tìm được cho bé cưng nhà mình một cái tên thật phù hợp. Cha mẹ nào cũng luôn mong muốn tạo dựng cho con một nền tảng tốt đẹp nhất ngay từ khi bé vừa chào đời, đặc biệt là quan tâm hơn cả về tên gọi khai sinh vì nó không chỉ là cách để mọi người nhận diện, biết danh tính của con trẻ sau này mà nó còn là sự may mắn, là thành công, là cả tương lai của bé, thế nên việc tìm được cho bé trai hay bé gái một cái tên giàu ý nghĩa chính là một việc làm cực kì quan trọng mà phụ huynh nào cũng cần phải biết. Chúc thành công. Đừng quên đồng hành và ủng hộ adayne.vn nhé!

We will be happy to hear your thoughts

      Leave a reply

      adayne.vn
      Logo
      Compare items
      • Total (0)
      Compare
      Previous
      Next
      Previous
      Next
      Previous
      Next
      Shopping cart