300 cái tên hay đẹp và nhiều ý nghĩa cho con gái sinh năm 2021

April 12, 2021 • Đặt Tên Cho Con • Tag:

Tuyển tập cái tên hay đẹp và nhiều ý nghĩa cho con gái sinh năm 2021: Đặt tên cho con cần phải căn cứ vào những đặc tính riêng của bé mà lựa chọn cho phù hợp. Một cái tên không chỉ mang những nét đặc trưng của bé mà trong đó cần phải được gửi gắm những ước mơ, tình cảm và niềm tự hào của cha mẹ và dòng họ đối với thế hệ sau. Bài viết dưới đây sẽ giới thiệu với bạn những cái tên đẹp và ý nghĩa nhất dành cho bé gái sinh năm 2021 Tân Sửu. Tên của một người không chỉ dùng để gọi, nó còn là một “thương hiệu” gắn liền với một con người cụ thể, nó tồn tại suốt đời từ khi người đó sinh ra và thậm chí sẽ còn sống mãi với thời gian và không gian mai sau. Xưa nay người ta coi trọng cái tên bởi tên gọi của con người gắn liền với danh dự, sự nghiệp, niềm tự hào của cá nhân, của gia đình và của cả dòng họ. Đặt tên cho con cần phải căn cứ vào những đặc tính riêng của bé mà lựa chọn cho phù hợp. Một cái tên không chỉ mang những nét đặc trưng của bé mà trong đó cần phải được gửi gắm những ước mơ, tình cảm và niềm tự hào của cha mẹ và dòng họ đối với thế hệ sau.

300 cái tên hay đẹp và nhiều ý nghĩa cho con gái sinh năm 2021

1. Nữ sinh năm 2021 tuổi gì? mệnh gì?

2. Đặt tên cho con 2021: 300 tên đẹp cho bé gái sinh năm Tân Sửu

1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an


2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu


3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.


4. Trung Anh: trung thực, anh minh


5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh


6. Vàng Anh: tên một loài chim


7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè


8. Lệ Băng: một khối băng đẹp


9. Tuyết Băng: băng giá


10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an


11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh


12. Bảo Bình: bức bình phong quý


13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn


14. Sơn Ca: con chim hót hay


15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng


16. Bảo Châu: hạt ngọc quý


17. Ly Châu: viên ngọc quý


18. Minh Châu: viên ngọc sáng


19. Hương Chi: cành thơm


20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau


21. Liên Chi: cành sen


22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm


23. Mai Chi: cành mai


24 Phương Chi: cành hoa thơm


25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh


26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy


27. Hạc Cúc: tên một loài hoa


28. Nhật Dạ: ngày đêm


29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao


30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ


31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu


32. Vinh Diệu: vinh dự


33. Thụy Du: đi trong mơ


34. Vân Du: Rong chơi trong mây


35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh


36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều


37. Từ Dung: dung mạo hiền từ


38. Thiên Duyên: duyên trời


39. Hải Dương: đại dương mênh mông


40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời


41. Thùy Dương: cây thùy dương


42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên


43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh


44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp


45. Trúc Đào: tên một loài hoa


46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ


47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu


48. Hồng Giang: dòng sông đỏ


49. Hương Giang: dòng sông Hương


50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ


51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa


52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp


53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý


54. Hoàng Hà: sông vàng


55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng


56. Ngân Hà: dải ngân hà


57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc


58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ


59. Việt Hà: sông nước Việt Nam


60. An Hạ: mùa hè bình yên


61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ


62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ


63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh


64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình


65. Thanh Hằng: trăng xanh


66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu


67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na


68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng


69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa


70. Kim Hoa: hoa bằng vàng


71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng


72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ


73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng


74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ


75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen


76. Đinh Hương: một loài hoa thơm


78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm


79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch


80. Liên Hương: sen thơm


81. Giao Hưởng: bản hòa tấu


82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh


83. An Khê: địa danh ở miền Trung


84. Song Kê: hai dòng suối


85. Mai Khôi: ngọc tốt


86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc


87. Thục Khuê: tên một loại ngọc


88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng


89. Vành Khuyên: tên loài chim


90. Bạch Kim: vàng trắng


91. Hoàng Kim: sáng Trâui, rạng rỡ


92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng


93. Bích Lam: viên ngọc màu lam


94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm


95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm


96. Song Lam: màu xanh sóng đôi


97. Thiên Lam: màu lam của trời


98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ


99. Bảo Lan: hoa lan quý


100. Hoàng Lan: hoa lan vàng


101. Linh Lan: tên một loài hoa


102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan


103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan


104. Phong Lan: hoa phong lan


105. Tuyết Lan: lan trên tuyết


106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước


107. Trúc Lâm: rừng trúc


108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ


109. Tùng Lâm: rừng tùng


110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt


111. Nhật Lệ: tên một dòng sông


112. Bạch Liên: sen trắng


113. Hồng Liên: sen hồng


114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu


115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình


116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ


117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước


118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng


119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng


120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ


121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp


122. Tú Ly: khả ái


123. Bạch Mai: hoa mai trắng


124. Ban Mai: bình minh


125. Chi Mai: cành mai


126. Hồng Mai: hoa mai đỏ


127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc


128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày


129. Thanh Mai: quả mơ xanh


130. Yên Mai: hoa mai đẹp


131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ


132. Hoạ Mi: chim họa mi


133. Hải Miên: giấc ngủ của biển


134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu


135. Bình Minh: buổi sáng sớm


136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu


137. Trà My: một loài hoa đẹp


138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp


139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời


140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái


141. Hằng Nga: chị Hằng


142. Thiên Nga: chim thiên nga


143. Tố Nga: người con gái đẹp


144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh


145. Kim Ngân: vàng bạc


146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm


147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho


148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ


149. Bảo Ngọc: ngọc quý


150. Bích Ngọc: ngọc xanh


151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp


152. Kim Ngọc: ngọc và vàng


153. Minh Ngọc: ngọc sáng


154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp


155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi


156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh


157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng


158. Dạ Nguyệt: ánh trăng


159. Minh Nguyệt: trăng sáng


160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước


161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ


162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa


163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay


164. Mỹ Nhân: người đẹp


165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình


166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình


167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ


168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo


169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ


170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp


171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ


172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu


173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại


174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền


175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái


176. Hạnh Nhơn: đức hạnh


177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng


178. Kim Oanh: chim oanh vàng


179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng


180. Song Oanh: hai con chim oanh


181. Vân Phi: mây bay


182. Thu Phong: gió mùa thu


183. Hải Phương: hương thơm của biển


184. Hoài Phương: nhớ về phương xa


185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa


186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm


187. Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch


188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây


189. Nhật Phương: hoa của mặt trời


190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc


191. Nguyệt Quế: một loài hoa


192. Kim Quyên: chim quyên vàng


193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp


194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng


195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm


196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh


197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh


198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ


199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc


200. Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn


201. Trúc Quỳnh: tên loài hoa


202. Hoàng Sa: cát vàng


203. Linh San: tên một loại hoa


204. Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, tinh khiết


205. Đan Tâm: tấm lòng son sắt


206. Khải Tâm: tâm hồn khai sáng


207. Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sáng


208. Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh


209. Thục Tâm: một trái tim dịu dàng, nhân hậu


210. Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh cao


211. Tuyết Tâm: tâm hồn trong trắng


212. Đan Thanh: nét vẽ đẹp


213. Đoan Thanh: người con gái đoan trang, hiền thục


214. Giang Thanh: dòng sông xanh


215. Hà Thanh: trong như nước sông


216. Thiên Thanh: trời xanh


217. Anh Thảo: tên một loài hoa


218. Cam Thảo: cỏ ngọt


219. Diễm Thảo: loài cỏ hoang, rất đẹp


220. Hồng Bạch Thảo: tên một loài cỏ


221. Nguyên Thảo: cỏ dại mọc khắp cánh đồng


222. Như Thảo: tấm lòng tốt, thảo hiền


223. Phương Thảo: cỏ thơm


224. Thanh Thảo: cỏ xanh


225. Ngọc Thi: vần thơ ngọc


226. Giang Thiên: dòng sông trên trời


227. Hoa Thiên: bông hoa của trời


228. Thanh Thiên: trời xanh


229. Bảo Thoa: cây trâm quý


230. Bích Thoa: cây trâm màu ngọc bích


231. Huyền Thoại: như một huyền thoại


232. Kim Thông: cây thông vàng


233. Lệ Thu: mùa thu đẹp


234. Đan Thu: sắc thu đan nhau


235. Hồng Thu: mùa thu có sắc đỏ


236. Quế Thu: thu thơm


237. Thanh Thu: mùa thu xanh


238. Đơn Thuần: đơn giản


239. Đoan Trang: đoan trang, hiền dịu


240. Phương Thùy: thùy mị, nết na


241. Khánh Thủy: đầu nguồn


242. Thanh Thủy: trong xanh như nước của hồ


243. Thu Thủy: nước mùa thu


244. Xuân Thủy: nước mùa xuân


245. Hải Thụy: giấc ngủ bao la của biển


246. Diễm Thư: cô tiểu thư xinh đẹp


247. Hoàng Thư: quyển sách vàng


248. Thiên Thư: sách trời


249. Minh Thương: biểu hiện của tình yêu trong sáng


250. Nhất Thương: bố mẹ yêu thương con nhất trên đời


251. Vân Thường: áo đẹp như mây


252. Cát Tiên: may mắn


253. Thảo Tiên: vị tiên của loài cỏ


254. Thủy Tiên: hoa thuỷ tiên


255. Đài Trang: cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa


256. Hạnh Trang: người con gái đoan trang, tiết hạnh


257. Huyền Trang: người con gái nghiêm trang, huyền diệu


258. Phương Trang: trang nghiêm, thơm tho


259. Vân Trang: dáng dấp như mây


260. Yến Trang: dáng dấp như chim én


261. Hoa Tranh: hoa cỏ tranh


262. Đông Trà: hoa trà mùa đông


263. Khuê Trung: Phòng thơm của con gái


264. Bảo Trâm: cây trâm quý


265. Mỹ Trâm: cây trâm đẹp


267. Quỳnh Trâm: tên của một loài hoa tuyệt đẹp


268. Yến Trâm: một loài chim yến rất quý giá


269. Bảo Trân: vật quý


270. Lan Trúc: tên loài hoa


271. Tinh Tú: sáng Trâui


272. Đông Tuyền: dòng suối lặng lẽ trong mùa đông


273. Lam Tuyền: dòng suối xanh


274. Kim Tuyến: sợi chỉ bằng vàng


275. Cát Tường: luôn luôn may mắn


276. Bạch Tuyết: tuyết trắng


277. Kim Tuyết: tuyết màu vàng


278. Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng


279. Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu.


280. Lộc Uyển: vườn nai


281. Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển


282. Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời


283. Thùy Vân: đám mây phiêu bồng


284. Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu


285. Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp


286. Bảo Vy: vi diệu quý hóa


287. Đông Vy: hoa mùa đông


288. Tường Vy: hoa hồng dại


289. Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết


290. Diên Vỹ: hoa diên vỹ


291. Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ


292. Xuân xanh: mùa xuân trẻ


293. Hoàng Xuân: xuân vàng


294. Nghi Xuân: một huyện của Nghệ An


295. Thanh Xuân: giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé


296. Thi Xuân: bài thơ tình lãng mạn mùa xuân


297. Thường Xuân: tên gọi một loài cây


298. Bình Yên: nơi chốn bình yên.


299. Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp


300. Ngọc Yến: loài chim quý

3. Sinh con năm 2021 giờ nào tốt?

Trong 12 tháng của năm Sửu, tùy vào giờ sinh của mỗi người theo âm lịch mà có vận số tốt xấu khác nhau.

Sinh giờ Tý (23-1h): Sửu mệnh Thổ khắc chế Tý mệnh Thủy. Người tuổi Sửu sinh giờ này số không gặp thời, công việc gặp nhiều bất lợi.

Sinh giờ Sửu (1-3h): Sửu mệnh Thổ ngang với Sửu mệnh Thổ. Người sinh giờ này cuộc đời gặp rất nhiều chuyện phiền phức, may được quý nhân phù trợ nên phần nào được yên ổn.

Sinh giờ Dần (3-5h): Dần mệnh Mộc khắc chế Sửu mệnh Thổ. Người tuổi Sửu sinh vào giờ này cuộc đời thường gặp trắc trở trong cuộc sống.

Sinh giờ Mão (5-7h): Mão mệnh Mộc khắc chế Sửu mệnh Thổ. Người sinh giờ dễ mắc bệnh nặng phải hao tiền tốn của. Tuy nhiên, nhờ sao tốt Nguyệt Đức chiếu mệnh nên không gặp phải đại nạn.

Sinh giờ Thìn (7-9h): Thìn mệnh Thổ sánh với Sửu mệnh Thổ. Người sinh giờ này cuộc đời có nhiều biến động, số hao tiền tốn của do bị sao hung Nguyệt Không chiếu mệnh.

Sinh giờ Tỵ (9-11h): Tỵ mệnh Hỏa sinh Sửu mệnh Thổ. Sinh giờ này, người tuổi Sửu tuy có gặp họa nhưng nhờ sao Long Đức bảo vệ nên tài sản không bị phá tán.

Sinh giờ Ngọ (11-13h): Ngọ mệnh Hỏa sinh Sửu mệnh Thổ. Người tuổi Sửu sinh giờ này thường có chức quyền, uy danh lừng lẫy. Tuy nhiên, cần đề phòng hao tán tiền bạc do bị sao Bạch Hổ chiếu mệnh.

Sinh giờ Mùi (13-15h): Mùi mệnh Thổ sánh với Sửu mệnh Thổ. Người sinh vào giờ này thường chịu cảnh cô đơn, may được sao tốt chiếu mệnh nên mọi sự đều thuận lợi, tốt đẹp.

Sinh giờ Thân (15-17h): Sửu mệnh Thổ sinh Thân mệnh Kim. Người này tuy phải sống xa quê nhưng danh lợi song toàn.

Sinh giờ Dậu (17-19h): Người sinh giờ này sức khỏe không tốt, dễ mắc bệnh tật. Cần đặc biệt chú ý chăm sóc sức khỏe.

Sinh giờ Sửu (19-21h): Người sinh giờ này thường có tư tưởng tiến bộ, suy nghĩ tích cực. Tuy nhiên, do phạm phải sao xấu Thái Tuế nên trong đời có nhiều biến động, cuộc sống thường hay phải lo âu, vất vả.

Sinh giờ Hợi (21-23h): Sửu mệnh Thổ khắc Hợi mệnh Thủy. Sinh giờ này có số phải xa quê, cô đơn. May nhờ có sao Thái Dương chiếu mệnh nên tiền đồ sáng sủa, sự nghiệp thành công tốt đẹp.

Trên đây là gợi ý những cái tên đẹp cho con gái sinh năm 2021 giúp các bậc phụ huynh có thêm nhiều sự lựa chọn tên hay ý nghĩa cho bé yêu của mình, mang lại nhiều may mắn tài lộc cho cuộc đời bé sau này. Chúc các cha mẹ sẽ nhanh chóng tìm được tên phù hợp với bé  nhà mình và hãy luôn đồng hành cùng adayne.vn để cập nhật thêm nhiều thông tin hữu ích nhé.

Cách đặt tên mang lại nhiều may mắn cho con trai năm 2021 Tân Sửu Cách đặt tên mang lại nhiều may mắn cho con trai năm 2021 Tân Sửu
Đặt tên tiếng anh cho con trai năm Tân Sửu 2021 mang ý nghĩa mạnh mẽ nam tính Đặt tên tiếng anh cho con trai năm Tân Sửu 2021 mang ý nghĩa mạnh mẽ nam tính
Top 100 cái tên đẹp cho các bé sinh đôi (Song Sinh) năm 2021 Tân Sửu Top 100 cái tên đẹp cho các bé sinh đôi (Song Sinh) năm 2021 Tân Sửu
Tên đẹp cho con trai, con gái sinh vào mùa hè 2021 Tân Sửu Tên đẹp cho con trai, con gái sinh vào mùa hè 2021 Tân Sửu
Đặt tên tiếng Anh cho con trai gái năm 2021 đẹp độc lạ có một không hai Đặt tên tiếng Anh cho con trai gái năm 2021 đẹp độc lạ có một không hai