Tham gia Hội Săn Sales Adayne.vn

Đặt tên cho con năm 2021 Tân Sửu: 1001 tên đẹp cho con trai gái mang đại cát đại lợi

Đặt tên cho con năm 2021 Tân Sửu: 1001 tên đẹp cho con trai gái mang đại cát đại lợi. Cái tên gắn liền với số phận và cuộc đời mỗi con người, nó cũng là sự gửi gắm những mong ước của cha mẹ dành cho con. Để tăng tài vận và may mắn cho bé, cha mẹ hãy đặt tên cho con ý nghĩa và hợp với phong thủy ngũ hành tuổi cha mẹ. Vào năm 2021 này, em bé sẽ thuộc mệnh bình địa thổ, cầm tinh con trâu. Dựa theo mệnh của bé mà các bậc cha mẹ cân nhắc lựa chọn cái tên phù hợp nhất. Nếu bạn vẫn đang gặp khó khăn trong việc lựa chọn cái tên đẹp cho con sinh năm 2021, thì có thể tham khảo những gợi ý của chúng tôi dưới đây.

Hãy cùng adayne.vn tìm hiểu cách đặt tên cho con trai năm 2021 tuổi Tân Sửu và đặt tên cho con gái dưới đây để chọn được tên hay cho con mình nhé.

Mục Lục

1. Cách đặt tên cho con năm 2021 Tân Sửu

  • 1.1. Đặt tên cho con theo tam hợp

Khi đặt tên cho bé gái sinh năm 2021 tuổi Tân Sửu, cha mẹ có thể dựa theo nguyên tắc tam hợp tuổi. Theo thuyết tam hợp, bộ tam hợp với tuổi Sửu là tuổi Trâu, tuổi Tân. Do đó, cha mẹ hãy đặt cho con gái những cái tên trong bộ Tân – Sửu – Mùi. Mặt khác, bộ tứ hành xung thuộc tuổi Dần, tuổi Thân và tuổi Tỵ cha mẹ cần tránh đặt cho con.

  • 1.2. Đặt tên cho con theo ngũ hành tương sinh

Trong phong thủy, số lẻ là dương và số chẵn là âm. Do đó, tên cho con trai thường chỉ gồm 3 âm tiết (3 từ), tên cho con gái thường gồm 4 âm tiết (4 từ).

Để đặt tên cho con theo phong thủy, việc đầu tiên bạn cần làm là xác định xem năm sinh của con thuộc hành nào trong ngũ hành. Khi đã xác định được tuổi con thuộc mệnh nào, bạn hãy tìm hiểu các yếu tố tương sinh, tương khắc với mệnh của con. Mục đích là nhằm tận dụng yếu tố tương sinh, hạn chế yếu tố tương khắc khi chọn tên cho con để con luôn nhận được sự hỗ trợ tốt nhất trong suốt cuộc đời.

5 cặp tương sinh:

  • Thổ tương sinh với Kim: Đất sinh kim loại.
  • Kim tương sinh với Thủy: Kim loại nung trong lò nóng chảy thành nước.
  • Thủy tương sinh với Mộc: Nhờ nước cây xanh mọc lên tốt tươi.
  • Mộc tương sinh với Hỏa: Cây cỏ làm mồi nhen lửa đỏ.
  • Hỏa tương sinh với Thổ: Tro tàn tích tụ lại khiến đất đai thêm màu mỡ.

Đặt tên cho con năm 2021 Tân Sửu: 1001 tên đẹp cho con trai gái mang đại cát đại lợi

5 cặp tương khắc:

  • Thổ khắc Thủy: Đất đắp đê cao ngăn được nước lũ.
  • Thủy khắc Hỏa: Nước có thể dập tắt lửa.
  • Hỏa khắc Kim: Sức nóng của lò lửa nung chảy kim loại.
  • Kim khắc Mộc: Dùng kim loại rèn dao, búa chặt cây, cỏ.
  • Mộc khắc Thổ: Rễ cỏ cây đâm xuyên lớp đất dày.

1.3. Đặt tên cho con hợp tuổi bố mẹ

Không ít người quan niệm đặt tên cho con hợp tuổi bố mẹ, công việc của bố mẹ luôn thuận lợi, việc nuôi nấng chăm sóc con cũng ít vất vả hơn và cuộc sống sau này của con gặp nhiều may mắn.

Nếu muốn đặt tên cho con hợp tuổi bố mẹ, bạn cần xác định đúng mệnh của bạn, chồng bạn và con. Bạn có thể dựa vào lá số tử vi của bạn, chồng và con để tìm ra mệnh của từng thành viên theo ngày tháng năm sinh. Đối chiếu với ngũ hành để biết các yếu tố tương sinh, tương khắc giữa tuổi con và tuổi của bố mẹ.

1.4. Đặt tên cho con theo ý nghĩa hán việt

Đây là cách đặt tên cho con phổ biến. Một chữ tiếng Việt thường có nhiều ngữ nghĩa Hán – Việt khác nhau nên cha mẹ thường sẽ tham khảo ý kiến của người thân, bạn bè có sự am hiểu về Hán – Việt để chọn ra cái tên thật hay, nhiều ý nghĩa và phù hợp với bé. Đặt tên cho con theo ý nghĩa Hán – Việt với mong muốn con có một cuộc sống may mắn, đầy đủ và hạnh phúc trong tương lai.

2. Những điều cần biết trước khi đặt tên cho con

2.1. Đặt tên cho con phải có ý nghĩa

Cần chọn tên cho con có ý nghĩa tích cực và lịch sự vì cái tên sẽ đi theo con suốt cả cuộc đời. Đã qua rồi cái thời bố mẹ thích đặt tên con thật xấu cho… dễ nuôi và để ông Trời không bắt đi mất.

2.2. Tên phải hợp với giới tính của con

Con gái mang tên giống con trai hay con trai mang tên con gái đều dễ gây nhầm lẫn trong giao tiếp, xưng hô hay làm giấy tờ và có thể dẫn đến nhiều rắc rối khác.

2.3. Đặt tên cho con theo luật bằng trắc

Một cái tên của trẻ nên có sự kết hợp hài hòa giữa cả thanh bằng (gồm thanh ngang và thanh huyền) và thanh trắc (gồm các thanh sắc, hỏi, ngã, nặng), tuân theo quy luật cân bằng âm dương. Đặc biệt, tránh những cái tên chỉ toàn thanh trắc vì nó dễ gợi cảm giác trúc trắc, nặng nề, không suôn sẻ.

Đặt tên cho con năm 2021 Tân Sửu: 1001 tên đẹp cho con trai gái mang đại cát đại lợi

2.4. Không nên đặt tên trùng tên tiền nhân

Văn hóa Việt thường không ủng hộ cách đặt tên người ở vai vế nhỏ hơn trùng với tên của người có vai vế lớn hơn. Để tránh rơi vào tình huống khó xử này, bố mẹ nên “khảo sát” tên của cả gia đình hai bên ít nhất 3 – 4 đời để tránh cho tên bé yêu bị trùng lặp với một người nào đó lớn tuổi hơn.

2.5. Không nên dùng tên người yêu cũ đặt cho con

Con cái là kết quả của tình yêu giữa hai vợ chồng và chuyện tình yêu trong quá khứ cần được để yên ở quá khứ. Nếu dùng tên người cũ để đặt tên cho con, rất có thể nó sẽ châm ngòi cho một cuộc chiến dẫn đến đổ vỡ của hai vợ chồng.

2.6. Vận âm sinh nghĩa xấu

Một số cái tên khó tránh khỏi vận âm sinh nghĩa xấu, khiến cho con mất tự tin khi vô tình trở thành chủ đề bị người khác trêu chọc. Ví dụ như tên Tú dễ bị chọc ghẹo thành Tú Lú, tên Thơ dễ bị ghẹo thành Thơ Khờ….Tất nhiên không phải cái tên nào cũng sẽ bị xuyên tạc sang ý nghĩa xấu như vậy nhưng khi đặt tên cho con, cha mẹ cũng nên tìm hiểu kỹ đển không rơi vào hoàn cảnh như trên.

3. Gợi ý đặt tên cho con trai sinh năm 2021 Tân Sửu

3.1. Con trai tên Đông giàu nghĩa khí, thành công

Đông có nghĩa là phương Đông, là hướng phương mặt trời mọc. Đông còn có nghĩa là một mùa trong năm. Bạn chọn tên Đông để đặt tên cho con trai là nhằm gửi gắm sự kỳ vọng về con là một người giàu nghĩa khí, sống có phương hướng và gặt hái thành công.

  • Các tên con trai đẹp như: Thanh Đông, Hà Đông, Ngọc Đông, Văn Đông, Hải Đông, Thành Đông, Nhật Đông, Huỳnh Đông, Mạnh Đông, Bảo Đông…
  • Tên đẹp cho con trai lấy chữ Đông làm tên đệm như: Đông Anh, Đông Phương, Đông Hà, Đông Hưng…

3.2. Con trai tên Khôi rất mạnh khỏe, giỏi giang

Khôi có ý nghĩa cường tráng. Đặt tên đẹp cho con trai là Khôi, cha mẹ mong con có sức khỏe dồi dào, có khả năng che chở, bảo vệ người khác, đồng thời gửi gắm sự kỳ vọng rằng con sẽ giỏi giang, có vị trí trong xã hội và thành công trong cuộc sống.

  • Các tên hay và ý nghĩa gồm: Minh Khôi, Anh Khôi, Đức Khôi, Duy Khôi, Bảo Khôi, Huy Khôi, Hoàng Khôi, Hữu Khôi, Nguyên Khôi, Việt Khôi…
  • Dùng tên Khôi để đặt tên đệm cho con trai: Khôi Nguyên, Khôi Minh, Khôi Anh…

3.3. Con trai tên Kỷ là người giàu lòng tự trọng

Kỷ có nghĩa là chính mình, thể hiện lòng tự tôn, tự trọng, suy xét bản thân. Đặt tên con là Kỷ thể hiện mong ước con là người có lòng tự trọng, có sự hiểu biết, giỏi suy xét.

Nếu thích ý nghĩa tên Kỷ, bạn có thể chọn một trong các tên sau để đặt tên cho con trai: Đỗ Kỷ, Minh Kỷ, Ngọc Kỷ…

Đặt tên cho con năm 2021 Tân Sửu: 1001 tên đẹp cho con trai gái mang đại cát đại lợi

3.4. Con trai tên Lê sẽ có cuộc sống đầm ấm

Lê có nghĩa là đông đảo, nhiều người, chỉ sự sum họp, đầy đủ. Lê còn là một loài cây, trổ hoa trắng vào mùa xuân. Đặt tên cho bé trai là Lê thể hiện mong ước của cha mẹ rằng cuộc sống của con luôn hạnh phúc, đầm ấm, sum vầy.

  • Gợi ý các tên Lê hay, đẹp: Quang Lê, Thanh Lê, Trọng Lê, Hoàng Lê, Hiền Lê…
  • Bạn cũng có thể lấy tên Lê làm tên đệm cho con như: Lê Minh, Lê Khanh, Lê Thanh, Lê Anh, Lê Hiếu, Lê Bảo…

3.5. Con trai tên Lý là người giỏi giang, thành đạt

Lý là lẽ phải, chỉ hành vi sự việc đúng đắn. Lý còn là loài cây ăn trái có hoa trắng, có hương thơm dịu. Do đó, con mang tên Lý thể hiện mong muốn con sẽ chăm chỉ, học hành giỏi giang và sớm đạt được thành công.

  • Các tên đẹp cho con trai gồm: Kim Lý, Quang Lý, Công Lý, Thanh Lý, Minh Lý…
  • Những tên lấy chữ Lý làm tên đệm như: Lý Hải, Lý Hà, Lý Hân, Lý Đức, Lý Trọng…

3.6. Con trai tên Nam là người có cá tính mạnh mẽ

Nam chỉ phương hướng (phương nam), chỉ nam giới. Lấy chữ nam để đặt tên cho con trai là mong con có cá tính mạnh mẽ, có mục tiêu và gặt hái thành công trong cuộc sống.

  • Gợi ý những tên đặt cho con trai và có ý nghĩa: Chí Nam, Đình Nam, Hải Nam, Hữu Nam, Hoài Nam, Hoàng Nam, Nhật Nam, Phương Nam…
  • Tên có tên Nam làm tên lót: Nam Anh, Nam Khang, Nam Việt, Nam Khánh…

3.7. Con trai tên Phúc sẽ có cuộc sống phú quý, an nhàn

Phúc có nghĩa là may mắn, bình an, chỉ những điều tốt lành. Tên Phúc mang hàm ý con có sự hiểu biết, có lòng bác ái, cuộc sống luôn gặp may mắn, sống cuộc đời phú quý, an nhàn. Để đặt tên cho bé trai, bạn nên chọn các tên sau: Thanh Phúc, Trọng Phúc, Anh Phúc, Minh Phúc…

3.8. Con trai tên Phương là người có cuộc sống yên bình

Phương có ý nghĩa đạo lý, đức hạnh và chỉ những điều giản dị. Tên Phương là nhằm mong con sống có nề nếp, lời nói và thái độ luôn chuẩn mực, đời sống yên bình, giản dị.

  • Các tên con trai đẹp có chữ Phương như: Thanh Phương, Thế Phương, Minh Phương, Đông Phương, Duy Phương, Hoàng Phương, Viễn Phương…
  • Tên có chữ lót là Phương như: Phương Nam, Phương Lâm…

3.9. Con trai tên Quảng là người trượng nghĩa

Theo nghĩa Hán Việt, quảng có nghĩa là rộng lớn, thể hiện sự to lớn, rộng rãi, khung cảnh mênh mang. Đặt tên này cho con mang ý nghĩa con sẽ là người đàn ông khỏe mạnh, trượng nghĩa. Các tên hay mà bạn có thể chọn đặt cho con là: Tử Quảng, Minh Quảng, Đại Quảng…

3.10. Con trai tên Quý sẽ có cuộc sống giàu sang

Quý có thể hiểu là địa vị cao sang, được coi trọng. Tên Quý được đặt cho con trai với mong muốn cuộc đời của con sẽ giàu sang, phú quý.

  • Các tên hay: An Quý, Đức Quý, Nam Quý, Phú Quý, Thanh Quý, Vĩnh Quý…
  • Những tên lấy chữ Quý làm tên đệm: Quý Nam, Quý Khánh, Quý Việt…

3.11. Con trai tên Sâm là người giúp ích cho mọi người

Sâm có nghĩa là đồ quý báu. Ngoài ra, sâm còn là tên của một loại cây thuốc quý giúp bồi bổ cơ thể. Việc đặt tên con trai là Sâm nói lên sự kỳ vọng của cha mẹ về đứa con quý báu, có cuộc sống bình an và gặp nhiều may mắn, giúp ích cho người cho đời. Những tên Sâm hay, nhiều ý nghĩa như: Ngọc Sâm, Quý Sâm, Đức Sâm, Long Sâm, Văn Sâm, Minh Sâm…

Đặt tên cho con năm 2021 Tân Sửu: 1001 tên đẹp cho con trai gái mang đại cát đại lợi

3.12. Con trai tên Trà là người gần gũi, khỏe mạnh

Trà là loại cây xanh nhỏ, lâu năm được trồng để lấy lá và ngọn (còn gọi là búp) chế biến thức uống. Hoa trà có mùi thơm nhẹ. Người mang tên Trà gợi đến sự gần gũi, thân yêu. Cha mẹ đặt con tên Trà với mong muốn con khỏe mạnh, có ích. Những tên đẹp cho con trai: Sơn Trà, Minh Trà, Thanh Trà, Phương Trà…

3.13. Con trai tên Tùng là người có khí phách

Tùng là tên một loài cây, biểu trưng cho người quân tử (tùng, trúc, cúc, mai). Việc đặt tên đẹp cho con trai là Tùng có ý nghĩa mong con là người sống có khí phách, hiên ngang, vững chãi.

  • Những tên Tùng hay: Thanh Tùng, Đình Tùng, Đức Tùng, Anh Tùng, Bá Tùng, Sơn Tùng…
  • Những tên con trai hay có lót chữ Tùng: Tùng Anh, Tùng Lâm, Tùng Quang…

Có thể bạn cũng quan tâm: Những thứ cần mua trước khi sinh em bé

4. Đặt tên cho con gái 2021 Tân Sửu hay nhất

Theo thuyết ngũ hành, yếu tố Mộc tương sinh với Thổ. Do đó, bạn có thể lấy tên thuộc hành Thổ làm tên chính, tên thuộc hành Mộc làm tên lót và ngược lại để đặt tên cho công chúa nhỏ.

4.1. Con gái tên Bình

Bình là công bằng, liêm chính, không thiên lệch. Đặt con tên Bình, bạn mong con là người biết phân biệt đúng sai rạch ròi, có cuộc sống êm ấm, bình an.

  • An Bình: Hàm ý con có cuộc sống yên vui, bình an.
  • Hòa Bình: Con gặp nhiều may mắn trong cuộc sống, tính tình hòa nhã, được mọi người quý mến.
  • Hương Bình: Mong con luôn xinh đẹp, hiền từ và dịu dàng.
  • Ngân Bình: Con có cuộc sống đủ đầy, có tấm lòng thơm thảo, có cuộc sống ôn hòa.
  • Ngọc Bình: Con là viên ngọc quý mà bố mẹ may mắn có được, gửi gắm mong ước con lớn lên xinh đẹp rạng ngời, có cuộc sống yên bình.
  • Phương Bình: Theo từ điển Hán – Việt, phương có nghĩa là mùi thơm. Phương Bình hàm ý chỉ con là người có cốt cách an định, khí chất ôn hòa.
  • Thanh Bình: Vẻ đẹp trong sáng, thanh khiết như bầu trời xanh.
  • Thúy Bình: Người có cốt cách, biết phân định rạch ròi, tính khí ôn hòa.
  • Yên Bình: Mong con có cuộc sống thanh thản, nhẹ nhàng, không ganh đua.

4.2. Con gái tên Cúc

Cúc là loài hoa nở rộ vào mùa thu, hoa đẹp, có hương thơm, là biểu tượng cho người quân tử trong văn chương cổ (tùng, trúc, cúc, mai). Cúc mang ý nghĩa biểu trưng cho sự hoan hỉ và niềm vui. Con gái tên Cúc thể hiện mong ước con là người biết quan tâm đến người khác, sống ngay thẳng.

  • Thu Cúc (vẻ đẹp của hoa cúc dưới trời thu): Mong con vừa xinh đẹp vừa có cuộc sống tốt đẹp, an nhàn.
  • Hồng Cúc: Con như đóa hoa rạng rỡ. Mong con luôn tươi tắn và khỏe mạnh.
  • Bạch Cúc (hoa cúc trắng): Con có lòng cao thượng, chân thật, ngây thơ, trong trắng.
  • Hoàng Cúc (hoa cúc vàng): Thể hiện mong muốn con xinh đẹp, sống nhân hậu, thân thiết và biết lắng nghe.
  • Xuân Cúc (hoa cúc mùa xuân): Hàm ý chỉ vẻ đẹp tươi tắn, rạng rỡ.

Đặt tên cho con năm 2021 Tân Sửu: 1001 tên đẹp cho con trai gái mang đại cát đại lợi

4.3. Con gái tên Đào

Đào là một tên con gái đẹp, một loài hoa nở vào mùa xuân, là một biểu trưng của mùa xuân. Lấy tên Đào đặt tên cho con, bạn mong con luôn xinh xắn, tươi vui, cuộc sống êm đẹp.

  • Anh Đào: Loài hoa mang sắc xuân tươi trẻ, mong con luôn xinh xắn, rạng rỡ như hoa.
  • Bích Đào: Con xinh đẹp, tươi vui, gặp nhiều may mắn, cao sang như ngọc bích.
  • Hồng Đào: Ý nghĩa con là món quà quý giá mang nét đẹp rực rỡ ngày xuân.
  • Thu Đào: Con luôn rạng rỡ xinh đẹp như hoa đào và hài hòa, thanh thoát như mùa thu.
  • Xuân Đào: Con có vẻ đẹp của sắc xuân tươi thắm, cuộc sống an nhàn, sung túc.
  • Thanh Đào: Con có vẻ đẹp, sự khỏe khoắn của loài hoa mùa xuân.

4.4. Con gái tên Hạnh

Theo từ điển Hán – Việt, hạnh có hai nghĩa. Nghĩa thứ nhất chỉ sự may mắn, phúc lộc, phước lành. Nghĩa thứ hai là nói về mặt đạo đức, tính nết của con người (giàu đức hạnh và có lòng vị tha). Tên Hạnh dùng đặt cho bé gái với nghĩa nết na, tính khí ôn hòa, đôn hậu, phẩm chất cao đẹp, sống hạnh phúc, vui tươi, gặp nhiều may mắn.

  • Minh Hạnh: Người con gái thông minh, hiền hòa và đôn hậu.
  • Hồng Hạnh: Con là cầu vồng may mắn của cả gia đình.
  • Thu Hạnh: Hàm ý chỉ người xinh đẹp, dịu dàng, nết na, tâm tính hiền hòa, phẩm chất cao đẹp.
  • Ngọc Hạnh: Người có khí tiết cao quý, đạo đức nghiêm trang.
  • Phương Hạnh: Cái tên được đặt với mong muốn con luôn xinh đẹp, dịu dàng, gặp nhiều may mắn, an vui và có được tiếng thơm với đời.
  • Kim Hạnh: Người con gái đẹp, quý phái, cao sang.

4.5. Con gái tên Huệ

Tên loài hoa trắng, thanh khiết, tỏa hương thơm ngào ngạt về đêm. Tên con gái đẹp là Huệ hàm ý mong con luôn xinh đẹp, biết sống khiêm nhường, vị tha, tâm hồn thanh cao trong sạch, vẻ đẹp thuần khiết như cành hoa huệ.

  • Bích Huệ: Theo nghĩa Hán – Việt, bích là từ dùng để chỉ một loại đá quý màu xanh (thạch bích). Tên Bích dùng để chỉ con người có dung mạo xinh đẹp, sáng ngời, có phẩm chất cao quý, thanh tao.
  • Thanh Huệ: Hàm ý con xinh xắn, thanh tú, giàu sức sống, giàu lòng nhân ái.
  • Hương Huệ: Con có dung mạo xinh đẹp, tính tình thuần khiết đáng yêu.
  • Linh Huệ: Con xinh đẹp, dịu dàng và thanh thoát như hoa huệ.
  • Lan Huệ: Con xinh đẹp, thanh cao, thuần khiết.

Đặt tên cho con năm 2021 Tân Sửu: 1001 tên đẹp cho con trai gái mang đại cát đại lợi

4.6. Con gái tên Hương

Hương có hai ý nghĩa vừa chỉ là quê nhà (cố hương) vừa chỉ mùi thơm. Khi dùng để đặt tên, tên Hương mang ý nghĩa mong muốn con có được sự dịu dàng, cuốn hút, thanh cao và đằm thắm, đáng yêu.

  • Thiên Hương (sắc nước hương trời): Con có tài năng và sắc đẹp vượt bậc.
  • Thủy Hương: Con tinh khiết như làn nước trong.
  • Chiêu Hương (đón làn hương đến): Chỉ người con gái xinh đẹp thuần khiết, cung cách cao sang.
  • Linh Hương: Con là vật báu linh thiêng và tỏa hương cho đời, gửi gắm mong ước con sống có ích, là người tốt, được yêu thương.
  • Lý Hương (hương của hoa lý): Thể hiện sự tinh túy, sang trọng. Lý Hương để chỉ người có dáng vẻ thanh thoát, nhẹ nhàng, có tính cách khiêm nhường được mọi người yêu mến.
  • Thi Hương mang ý nghĩa như vần thơ ngọt ngào, sâu lắng, đặt tên này cho con gái thể hiện sự dịu dàng, quyến rũ, thanh cao và đằm thắm.

4.7. Con gái tên Lam

Đặt tên con gái là Lam thể hiện mong ước con là người giỏi giang, có dung mạo xinh đẹp, quý phái, mang lại nhiều may mắn, điềm lành cho mọi người.

  • Bảo Lam: Con như viên ngọc quý, mang đến may mắn cho mọi người.
  • Thanh Lam: Con quý giá như viên ngọc, xinh đẹp, tinh tế, phẩm hạnh trong sạch, thanh cao.
  • Ngọc Lam: Con có dung mạo xinh đẹp, phong cách quý phái, cao sang, tâm hồn trong sáng như ngọc, luôn gặp may mắn, cuộc sống an lành.
  • Kiều Lam: Con có vẻ đẹp của ngọc và mang đến may mắn tốt lành cho mọi người.
  • Mỹ Lam: Con xinh đẹp, dung mạo mỹ miều, tỏa sáng như ngọc và luôn gặp nhiều vận may.
  • Ý Lam: Con không chỉ có dung mạo xinh đẹp mà còn có ý chí kiên cường mạnh mẽ, cuộc sống luôn gặp điều may mắn. Tên con hội đủ những yếu tố tốt đẹp mà cha mẹ mong muốn.
  • Quỳnh Lam: Tuy có dung mạo xinh đẹp nhưng con không kiêu kỳ, sống khiêm nhường, thanh tao, giữ tâm hồn trong sáng.
  • Trúc Lam: Cái tên gợi lên vẻ đẹp thanh cao cùng bản tính trung thực, thật thà, mong con luôn gặp may mắn trong cuộc sống.
  • Bích Lam: Cái tên hội đủ những yếu tố tốt đẹp rằng con không chỉ đẹp ở ngoại hình mà còn cả tâm tính.
  • Giang Lam: Con như dòng sông xanh, xinh đẹp, thơ mộng, cuộc sống luôn gặp thuận lợi.
  • Phương Lam (cỏ thơm may mắn): Đặt cho con tên này là cha mẹ mong con luôn được may mắn, sự nghiệp thành công, danh tiếng lâu bền.

4.8. Con gái tên Lâm

Con tên Lâm thể hiện mong ước con sẽ là người bình dị, dễ gần song cũng rất mạnh mẽ, có đời sống sung túc.

  • Thùy Lâm: Con xinh đẹp như cánh rừng bạt ngàn, tâm hồn trong sáng, ý chí cứng cỏi.
  • Mai Lâm (rừng mai): Con xinh đẹp, tài năng nhưng rất giản dị.
  • Bích Lâm: Con là người giỏi giang, mạnh mẽ.
  • Châu Lâm: Theo nghĩa Hán – Việt, châu có ý nghĩa là ngọc quý. Châu Lâm mang ý nghĩa con là món quà quý mà tạo hóa ban tặng.
  • Diệu Lâm: Chỉ một người có lối sống đẹp, biết làm chủ cuộc sống của mình, cân bằng được những điều tốt đẹp nhất.
  • Hạnh Lâm: Con là người đa tài, giỏi giang, hiền hòa, đôn hậu.
  • Hương Lâm: Con xinh dẹp, khỏe khoắn, đằm thắm nhẹ nhàng như hương rừng.
  • Khánh Lâm: Hàm ý chỉ người có đức hạnh tốt, luôn mang lại sự vui vẻ, niềm hân hoan cho mọi người.
  • Kiều Lâm: Nét đẹp nhu mì của người phụ nữ tài sắc vẹn toàn. Thể hiện mong muốn của cha mẹ là dành những gì tốt đẹp nhất cho con yêu.
  • Quỳnh Lâm: Là rừng hoa quỳnh, loại hoa đẹp quý giá. Con mang vẻ đẹp thuần khiết như đóa hoa.
  • Tuệ Lâm: Con thông minh, lanh lẹ, là một rừng trí tuệ.

Có thể bạn cũng quan tâm: Thực đơn giải nhiệt bổ dưỡng nhất dành cho bà bầu ăn vào mùa nắng nóng

4.9. Con gái tên Lê

Theo nghĩa Hán – Việt, lê có nghĩa là đông đảo, nhiều người, chỉ sự sum vầy. Lê còn là từ chỉ một loài cây, trổ hoa trắng vào mùa xuân. Tên con gái đẹp là Lê thể hiện mong ước của cha mẹ rằng cuộc sống của con luôn vui tươi, hạnh phúc, cuộc sống sum vầy, đầm ấm.

  • Đan Lê: Đan theo nghĩa Hán – Việt là loại thuốc quý, là tiên đơn. Đan Lê chỉ người con gái bình dị, dịu dàng, tâm hồn trong sáng song lại mạnh mẽ, kiên cường trong cuộc sống.
  • Thùy Lê: Thùy là thùy mị, nết na, mang vẻ đẹp đằm thắm. Tên Thùy Lê thể hiện mong ước con xinh đẹp, dịu dàng.
  • Quỳnh Lê: Mong con xinh đẹp như đóa hoa quỳnh, thanh tú, cao sang.

Đặt tên cho con năm 2021 Tân Sửu: 1001 tên đẹp cho con trai gái mang đại cát đại lợi

4.10. Con gái tên Liễu

Liễu là tên một loài cây. Trong văn chương, người ta lấy hình ảnh của cây liễu để nói đến dáng vẻ người phụ nữ, mong manh, mềm mại. Với tên này, cha mẹ mong con sẽ là người hiền thục, có dáng vẻ thanh tao.

  • Thu Liễu (vẻ đẹp của cây liễu vào mùa thu): hàm ý con xinh đẹp, thanh tú, cuộc sống an nhàn, hạnh phúc.
  • Ngọc Liễu: Con quý giá như ngọc, dịu dàng thướt tha như cây liễu, có cuộc sống yên bình.
  • Xuân Liễu (vẻ đẹp của cây liễu trong mùa xuân): Hàm ý con khỏe khoắn, xinh tươi.

4.11. Con gái tên Lý

Theo nghĩa Hán – Việt, lý là lẽ phải, chỉ hành vi, sự việc đúng đắn. Ngoài ra, lý còn là tên một loài cây có hoa trắng, có hương tinh khiết. Do đó, con mang tên Lý thể hiện mong ước của cha mẹ là con có nét đẹp chân phương, có sắc vóc riêng, có tấm lòng ngay thẳng, phẩm hạnh tốt đẹp.

  • Hạnh Lý: Người xinh đẹp, mộc mạc không cầu kỳ, tâm trong sáng, có phẩm chất tốt đẹp.
  • Hoàng Lý: Bông hoa xinh đẹp, tỏa sáng bằng chính sự mộc mạc, chân thành.
  • Hương Lý: Người thanh thoát, nhẹ nhàng, khiêm nhường được nhiều người yêu mến.
  • Minh Lý: Người sáng dạ, tài trí, hiểu biết mọi lý lẽ, sống công tâm.
  • Mỹ Lý (bông hoa lý xinh đẹp): Người con gái đẹp dịu dàng, kín đáo.
  • Ngọc Lý: Người xinh đẹp, tâm tính hiền hòa, chân thật, quý giá, thanh cao như hoa thiên lý bằng ngọc.
  • Thiên Lý: Cha mẹ mong con sống chân thành, đơn giản nhưng tốt tính, tiếng thơm vang xa.
  • Xuân Lý: Bông hoa lý nở vào mùa xuân, thể hiện cái đẹp tinh tế, rạng rỡ, đầy sức sống.

4.12. Con gái tên Mai

Mai là loài hoa đẹp nở vào đầu mùa xuân, mùa của ước mơ và hy vọng. Với tên Mai, cha mẹ mong con có vóc dáng thanh tú, tràn đầy sức sống.

  • Thanh Mai: Người luôn có sự trẻ trung, năng động, sống cuộc đời trong sạch, thanh cao.
  • Xuân Mai: Vẻ đẹp của đóa hoa nở đúng độ xuân về, rạng rỡ và tràn đầy sức sống.
  • Bạch Mai: Người con gái xinh đẹp, biết cách đối nhân xử thế được nhiều người yêu mến, kính trọng.
  • Hương Mai (hương thơm của hoa mai): Con sẽ mang lại niềm vui, sự may mắn, hạnh phúc.
  • Ngọc Mai: Con là đóa hoa quý như ngọc.
  • Hồng Mai: Những người con gái xinh tươi luôn tràn đầy nhiệt huyết, tài sắc vẹn toàn.
  • Hoàng Mai: là hoa mai màu vàng, mang đến may mắn, phú quý, sang giàu cho gia đình.
  • Quỳnh Mai: Con xinh đẹp, tươi tắn, tính tình vui tươi như hoa mai mùa xuân nhưng vẫn khiêm nhường tinh tế như hoa quỳnh.
  • Phương Mai (hương thơm của hoa mai): Cha mẹ gửi gắm hy vọng con sẽ xinh xắn, sống cuộc đời hạnh phúc và êm đềm.
  • Sao Mai (tên gọi khác của sao kim lúc bình minh): Biểu trưng cho sự khởi đầu, mang ý nghĩa khởi đầu tốt đẹp, rực rỡ.
  • Thùy Mai: Con là một cô gái dịu dàng, thùy mị nhưng có bản lĩnh, tâm tính trong sáng.
  • Kim Mai (hoa mai bằng vàng): Con xinh đẹp và quý giá.
  • Kiều Mai: Kiều Mai là người con gái xinh đẹp, khuê các, mang lại niềm vui, sự may mắn.
  • Trúc Mai: Trúc là loài cây tượng trưng cho người quân tử. Trúc Mai nghĩa là cha mẹ mong con xinh đẹp, thanh tao, sống ngay thẳng.
  • Tuyết Mai (hoa mai trong tuyết): Người xinh đẹp, tươi tắn, trong sáng, thanh khiết.
  • Yến Mai: Đây là hai biểu tượng của mùa xuân (chim yến, hoa mai), những dấu hiệu tốt đẹp, may mắn báo hiệu sự an lành, hạnh phúc. Với tên này, cha mẹ mong con tươi vui, trẻ trung, tràn sức sống.

Đặt tên cho con năm 2021 Tân Sửu: 1001 tên đẹp cho con trai gái mang đại cát đại lợi

4.13. Con gái tên Nhân

Con tên Nhân thể hiện mong muốn của cha mẹ là con sẽ sống nhân hậu, lương thiện, biết yêu thương, luôn làm việc tốt để được hưởng quả ngọt.

  • Thanh Nhân: Mong muốn con là người thanh cao, thuần khiết, trong sáng.
  • Ái Nhân: Đây là một từ Hán – Việt chỉ lòng yêu thương. Đặt tên này cho con, cha mẹ mong con là người biết tương thân tương ái.
  • Hiền Nhân: Con là người có tâm tính hiền hòa, sống nhân hậu, có tài năng.
  • Mỹ Nhân: Con không chỉ là người xinh đẹp mà còn có tài năng hơn người.
  • Tố Nhân: Ý chỉ người con gái xinh đẹp, hiền hòa, mộc mạc thanh tao.
  • Thùy Nhân: Con là người nhân hậu, thùy mị.
  • Kim Nhân: Thể hiện sự nhân hậu, tốt bụng, mong con sẽ có tương lai giàu sang.
  • Quỳnh Nhân: Con là người hiền lành, nhân hậu và sống khiêm nhường nhưng cuốn hút như hoa quỳnh.
  • Ý Nhân: Trong cuộc sống, với con mọi điều luôn được như ý song cũng có thể hiểu là người có chí lớn, giàu lòng nhân ái.

4.14. Con gái tên Phương

Tên Phương là nhằm mong con sống có nề nếp, lời nói và thái độ luôn có sự chuẩn mực, đời sống yên bình, giản dị.

  • Ái Phương: Con rất xinh đẹp, dịu dàng, đoan trang, thùy mị và được nhiều người yêu thương, quý mến.
  • Bích Phương: Người con gái xinh đẹp nhà quyền quý, có tài năng và một tâm hồn trong sáng.
  • Diễm Phương: Người có dung mạo xinh đẹp, nhan sắc diễm lệ, tấm lòng thơm thảo, thanh cao.
  • Minh Phương: Dung mạo xinh đẹp, rạng rỡ, tâm hồn thanh cao được nhiều người yêu quý.
  • Nam Phương: Thể hiện sự sáng suốt, thông minh, biết đạo lý, có phẩm chất tốt.
  • Ngân Phương: Người có tấm lòng nhân hậu, hiền lành, cuộc sống dư dả, là người có tấm lòng thơm thảo.
  • Ngọc Phương: Người có dung mạo xinh đẹp, yêu kiều, dịu dàng, sang trọng.
  • Nhã Phương: Người con gái xinh đẹp có lối cư xử nhã nhặn, tinh tế và rất hiểu biết.
  • Thu Phương (hương thơm của mùa thu): Vẻ đẹp dịu dàng, tinh tế.
  • Lam Phương: Con luôn xinh đẹp, ngoan hiền, có sự tươi trẻ và giàu đức hạnh nên được yêu thương.
  • Hằng Phương (cỏ thơm dưới trăng): Người con gái xinh đẹp dịu dàng, có tâm hồn lãng mạn.
  • Thúy Phương (cỏ thơm xanh biếc): Người con gái đôn hậu, đằm thắm, xinh xắn.
  • Trúc Phương: Người xinh đẹp, ngay thẳng, được nhiều người yêu mến.
  • Xuân Phương: Thể hiện mong ước con luôn xinh đẹp, tràn đầy sức sống như mùa xuân.

4.15. Con gái tên Quỳnh

Quỳnh là tên một loài hoa đẹp nở vào ban đêm, tỏa hương thơm nồng nàn. Tên con gái đẹp là Quỳnh thể hiện mong muốn con có vẻ đẹp kiều diễm như đóa quỳnh, giỏi giang và có phẩm chất tốt đẹp.

  • Diễm Quỳnh (vẻ đẹp diễm lệ của đóa hoa quỳnh): Con rất xinh đẹp và dịu dàng, tài năng.
  • Tú Quỳnh: Con là đóa quỳnh kiều diễm, ngát hương.
  • Trúc Quỳnh: Con mang vẻ đẹp như đóa quỳnh và thanh thoát như cành trúc.
  • Phương Quỳnh: Con là đóa hoa đẹp, tỏa ngát hương thơm cho đời.
  • Ái Quỳnh: Con xinh đẹp như hoa, hiền thục, thanh tao, được yêu thương, chiều chuộng.
  • Hương Quỳnh: Con là cô gái xinh đẹp, dịu dàng, kín đáo giống như hương thơm của hoa quỳnh chỉ tỏa hương khoe sắc vào ban đêm.
  • Lam Quỳnh: Người con gái có dung mạo xinh đẹp nhưng không kiêu kỳ, bản tính khiêm nhường, tâm hồn thanh tao.
  • Ngân Quỳnh: Người con gái có nét đẹp kiêu sa, duyên dáng, có cuộc sống ấm no, sung túc.
  • Ngọc Quỳnh (đóa hoa quỳnh bằng ngọc): Con là đóa hoa thơm quý giá của bố mẹ.
  • Như Quỳnh: Vẻ đẹp duyên dáng, dịu dàng, thuần khiết, đáng yêu.

4.16. Con gái tên Thảo

Theo nghĩa Hán – Việt, thảo không chỉ có nghĩa là cỏ mà còn chỉ sự ngoan hiền, tấm lòng thơm thảo. Tên Thảo chỉ vẻ ngoài bình dị, tính cách hiền thục, giàu lòng tốt và có sức sống mạnh mẽ.

  • Bích Thảo: Người con gái duyên dáng, dịu dàng và còn mang ý nghĩa con sẽ luôn giữ được nét thanh xuân, tràn đầy sức sống như cây cỏ xanh tốt.
  • Hạnh Thảo: Người con gái xinh đẹp, mộc mạc, nết na, tâm tính hiền hòa, tấm lòng thơm thảo, phẩm chất cao đẹp.
  • Linh Thảo: Con luôn xinh đẹp, yêu đời, đầy sức sống như hoa cỏ, thơm thảo và ngoan hiền.
  • Mai Thảo: Con có nét đẹp thanh xuân, tươi sáng tràn đầy nhựa sống, mong con luôn xinh đẹp, rạng ngời như hoa cỏ mùa xuân.
  • Ngân Thảo: Mong con biết sống hiếu thảo, có cuộc sống giàu sang, sung sướng.
  • Phương Thảo (cỏ thơm): Đây là cái tên thể hiện con là người xinh đẹp, tinh tế và đáng yêu.

    Xuân Thảo (hoa cỏ mùa xuân): Con xinh đẹp, tràn trề sức sống như hoa cỏ mùa xuân.

Đặt tên cho con năm 2021 Tân Sửu: 1001 tên đẹp cho con trai gái mang đại cát đại lợi

Có thể bạn cũng quan tâm: Quan hệ tình dục khi mang thai

4.17. Con gái tên Thư

Tên Thư hàm ý là người thông minh, tài trí hơn người. Tên con gái đẹp là Thư sẽ có vẻ ngoài xinh xắn, đoan trang, có tâm hồn trong sáng, rất bao dung và nhân hậu song cũng rất quyết đoán, mạnh mẽ.

  • Anh Thư: Mong lớn lên, con sẽ là một cô gái đa tài, đoan trang.
  • Hoàng Thư: Theo nghĩa Hán Việt, hoàng là màu vàng, màu đặc trưng cho vua chúa, quyền quý. Hoàng Thư có nghĩa là trang sách quý, hàm ý chỉ con xinh đẹp, thông minh, tài trí hơn người.
  • Minh Thư: Là tiểu thư đài các, tâm hồn trong sáng.
  • Quỳnh Thư: Lấy hình tượng đóa quỳnh trên quyển sách, con gái lớn lên sẽ xinh đẹp, học thức uyên bác.
  • Song Thư: Người con gái tài sắc vẹn toàn.
  • Thiên Thư (sách trời): Con xinh đẹp, giỏi giang, tài trí hơn người.

4.18. Con gái tên Xuân

Xuân là mùa đầu tiên trong năm, mùa muôn hoa khoe sắc, cây cối đâm chồi nảy lộc, là biểu tượng của hy vọng và sức sống mãnh liệt. Tên Xuân chỉ người lanh lợi, có nhiệt huyết, giàu sức sống, luôn gặp nhiều may mắn, có cuộc sống hạnh phúc, bình an.

  • Ái Xuân: Người con gái vừa có dung mạo đoan trang vừa thông minh lanh lợi, dồi dào sức sống, được mọi người yêu thương.
  • Ánh Xuân: Tia sáng mùa xuân, ngụ ý con xinh đẹp và tinh tế.
  • Khánh Xuân: Con có vẻ đẹp tươi mới, rạng rỡ của mùa xuân, đem lại niềm vui cho mọi người.
  • Diễm Xuân: Con có vẻ đẹp kiều diễm của mùa xuân.
  • Kim Xuân: Con luôn có sự tươi trẻ, sống cuộc sống sung túc.
  • Ngọc Xuân: Con xinh đẹp, quý giá như ngọc và căng tràn sức sống như cây cỏ mùa xuân.
  • Mỹ Xuân: Con gái xinh đẹp, thông minh, căng tràn sức sống.

Sau khi theo dõi bài viết đặt tên cho con năm 2021 Tân Sửu trên đây, chắc hẳn các bạn đã chọn được cái tên đẹp nhất cho con yêu của mình, mang lại nhiều điều may mắn tốt đẹp cho cuộc đời bé sau này rồi đúng không nào. Cái tên là thứ sẽ theo bé đến hết cuộc đời nên các cha mẹ nên cân nhắc thật kỹ trước khi quyết định làm giấy khai sinh nhé. Mong rằng những chia sẻ của chúng tôi sẽ giúp ích phần nào cho mọi người và hãy thường xuyên truy cập adayne.vn để cập nhật thêm nhiều thông tin hữu ích nhé.

Chia sẻ ý kiến của bạn ở đây nhé

Ý kiến của bạn

adayne.vn
Logo
Sản phẩm cần so sánh
  • Total (0)
So sánh
Shopping cart